of
Giới từ: 1. Biểu thị sự sở hữu, nguồn gốc hoặc mối liên hệ: Chỉ ra rằng một người, vật, hoặc khái niệm thuộc về, có liên quan đến, hoặc xuất phát từ một người, vật, hoặc khái niệm khác. 2. Biểu thị thành phần, chất liệu: Chỉ ra vật gì đó được làm từ chất liệu gì hoặc bao gồm những thành phần nào. 3. Biểu thị chủ đề, nội dung: Chỉ ra rằng điều gì đó là về một chủ đề cụ thể. 4. Biểu thị nguyên nhân: Chỉ ra lý do hoặc nguyên nhân của một điều gì đó. 5. Biểu thị sự tách biệt, khoảng cách, hoặc nguồn gốc: Chỉ ra sự loại bỏ, khoảng cách từ một điểm, hoặc nguồn gốc xuất thân. 6. Biểu thị một phần trong tổng thể: Chỉ ra một thành viên hoặc một phần cụ thể trong một nhóm lớn hơn. 7. Dùng trong các cụm từ chỉ số lượng, định lượng: Kết hợp với một từ chỉ số lượng để chỉ một lượng cụ thể của một thứ gì đó. 8. Dùng trong các cấu trúc mô tả đặc điểm: Dùng để mô tả phẩm chất, đặc điểm của một người hoặc vật.
Biểu thị sự sở hữu, liên hệ:
- The pages of the book are torn. (Những trang của quyển sách bị rách.)
- She is a friend of mine. (Cô ấy là một người bạn của tôi.)
Biểu thị thành phần, chất liệu:
- The table is made of oak. (Cái bàn được làm bằng gỗ sồi.)
- A crowd of people gathered. (Một đám đông gồm người tụ tập.)
Biểu thị chủ đề, nội dung:
- I often dream of traveling. (Tôi thường mơ về việc du lịch.)
- He told us a story of adventure. (Anh ấy kể cho chúng tôi một câu chuyện về cuộc phiêu lưu.)
Biểu thị nguyên nhân:
- She died of old age. (Bà ấy qua đời vì tuổi già.)
Biểu thị sự tách biệt, nguồn gốc:
- The village is north of the city. (Ngôi làng nằm về phía bắc của thành phố.)
- He comes of a humble family. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình khiêm tốn.)
Biểu thị một phần trong tổng thể:
- One of the students was late. (Một trong số các học sinh đã đến muộn.)
Dùng trong cụm từ chỉ số lượng:
- Please give me a glass of water. (Làm ơn cho tôi một ly nước.)
- We need three pounds of flour. (Chúng tôi cần ba pound bột mì.)
Dùng trong cấu trúc mô tả đặc điểm:
- He is a man of great courage. (Anh ấy là một người có lòng dũng cảm lớn.)
- It was an act of kindness. (Đó là một hành động thể hiện lòng tốt.)
"Of course": Dĩ nhiên, tất nhiên (dùng để đồng ý hoặc khẳng định một điều hiển nhiên).
- "May I come in?" - "Of course!" ("Tôi có thể vào không?" - "Dĩ nhiên!")
"Of all (the)...": Trong tất cả... (dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc nhấn mạnh).
- You, of all people, should understand. (Cậu, trong số tất cả mọi người, lẽ ra phải hiểu chứ.)
"What of it?" / "So what?": Thì đã sao? (dùng để tỏ ra thờ ơ hoặc thách thức).
- "He doesn't like you." - "What of it?" ("Anh ta không thích cậu." - "Thì đã sao?")
- Off (giới từ/trạng từ): Khác với "of". "Off" thường có nghĩa là rời khỏi, tách ra, hoặc ngừng hoạt động.
- He fell off the bike. (Anh ấy ngã khỏi xe đạp.)
- "Of" là một giới từ rất phổ biến và linh hoạt, thường được dùng để tạo mối liên kết giữa các danh từ, giữa danh từ và cụm từ.
- Trong nhiều trường hợp, "of" có thể được dịch linh hoạt sang tiếng Việt thành "của", "bằng", "về", "vì", "từ", "trong", v.v. tùy ngữ cảnh.
- Cần phân biệt rõ "of" (giới từ) với "off" (thường là trạng từ hoặc giới từ chỉ sự tách rời).
- của
- the works of shakespearenhững tác phẩm của Sếch-xpia
- thuộc, của, ở
- Mr. X of Oklahomaông X thuộc người bang Ô-cla-hô-ma, ông X ở Ô-cla-hô-ma
- Mr. David of London Timesông Đa-vít, phóng viên tờ thời báo Luân-đôn
- we of the working classchúng ta những người thuộc giai cấp công nhân
- về
- to think of someonenghĩ về ai
- to hear of someonenghe nói về ai
- vì
- to die of tuberculosischết vì bệnh lao
- làm bằng, bằng
- a house of woodcái nhà bằng gỗ
- made of plasticlàm bằng chất dẻo
- gồm có
- a family of eightmột gia đình gồm co tám người
- a man of abilitymột người có năng lực
- từ, ở
- to come of a good familyxuất thân từ một gia đình tốt
- to expwct something of somebodymong đợi cái gì ở ai
- trong, trong đám
- one of my friendsmột trong những người bạn của tôi
- he is ot of the bestanh ta không phải la trong đám những người giỏi nhất
- cách
- within 50km of Hanoicách Hà nội trong vòng 50 km
- south of Hanoivề phía nam Hà nội
- trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian)
- of recent yearstrong những năm gần đây, vào những năm gần đây
- he came of a Saturdayanh ta đến vào ngày thứ bảy
- of old; of yorexưa, ngày xưa
- khỏi, mất...
- to care of a diseasechữa khỏi bệnh
- to get rid of somethingtống khứ cái gì đi
- to be robbed of one's moneybị lấy trộm mất tiền
- về phần
- it's kind of you to come(về phần) anh đến được thật là tốt quá
- (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)
- the city of Hanoithành phố Hà nội
- the rays of the suntia mặt trời
- a glass of winecốc rượu vang
- (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)
- Doctor of Lawtiến sĩ luật
- Bachelor of Artstú tài văn chương
- (đứng sau một động từ ngụ ý nêm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch)
- to smell of flowersngửi toàn mùi hoa
- he reeks of tobacconó sặc mùi thuốc lá
- (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch)
- to be blind of one eyemù một mắt
- to be hard of hearttàn nhẫn
- to be hard of hearingnghễnh ngãng
- (từ cổ,nghĩa cổ) bởi
- forsaken of God and manbị trời và người bỏ rơi (bị bỏ rơi bởi trời và người)
- unseen of anykhông ai nhìn thấy
- of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)
- a fool of a manmột người dại đột
- a beauty of a girlmột cô gái đẹp
- of it (hư từ; không dịch)
- we had a good time of itchúng tôi được hưởng một thời gian vui thích
- he made short work of ithắn làm rất khẩn trương, hắn không kéo dài lề mề