of

/ɔv, əv/
Học thuật
Thân thiện
of

A child builds a tower of colorful wooden blocks.

Định nghĩa

Giới từ: 1. Biểu thị sự sở hữu, nguồn gốc hoặc mối liên hệ: Chỉ ra rằng một người, vật, hoặc khái niệm thuộc về, liên quan đến, hoặc xuất phát từ một người, vật, hoặc khái niệm khác. 2. Biểu thị thành phần, chất liệu: Chỉ ra vật đó được làm từ chất liệu hoặc bao gồm những thành phần nào. 3. Biểu thị chủ đề, nội dung: Chỉ ra rằng điều đó về một chủ đề cụ thể. 4. Biểu thị nguyên nhân: Chỉ ra lý do hoặc nguyên nhân của một điều đó. 5. Biểu thị sự tách biệt, khoảng cách, hoặc nguồn gốc: Chỉ ra sự loại bỏ, khoảng cách từ một điểm, hoặc nguồn gốc xuất thân. 6. Biểu thị một phần trong tổng thể: Chỉ ra một thành viên hoặc một phần cụ thể trong một nhóm lớn hơn. 7. Dùng trong các cụm từ chỉ số lượng, định lượng: Kết hợp với một từ chỉ số lượng để chỉ một lượng cụ thể của một thứ đó. 8. Dùng trong các cấu trúc mô tả đặc điểm: Dùng để mô tả phẩm chất, đặc điểm của một người hoặc vật.

dụ sử dụng
  • Biểu thị sự sở hữu, liên hệ:

    • The pages of the book are torn. (Những trang của quyển sách bị rách.)
    • She is a friend of mine. ( ấy một người bạn của tôi.)
  • Biểu thị thành phần, chất liệu:

    • The table is made of oak. (Cái bàn được làm bằng gỗ sồi.)
    • A crowd of people gathered. (Một đám đông gồm người tụ tập.)
  • Biểu thị chủ đề, nội dung:

    • I often dream of traveling. (Tôi thường về việc du lịch.)
    • He told us a story of adventure. (Anh ấy kể cho chúng tôi một câu chuyện về cuộc phiêu lưu.)
  • Biểu thị nguyên nhân:

    • She died of old age. ( ấy qua đời tuổi già.)
  • Biểu thị sự tách biệt, nguồn gốc:

    • The village is north of the city. (Ngôi làng nằm về phía bắc của thành phố.)
    • He comes of a humble family. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình khiêm tốn.)
  • Biểu thị một phần trong tổng thể:

    • One of the students was late. (Một trong số các học sinh đã đến muộn.)
  • Dùng trong cụm từ chỉ số lượng:

    • Please give me a glass of water. (Làm ơn cho tôi một ly nước.)
    • We need three pounds of flour. (Chúng tôi cần ba pound bột .)
  • Dùng trong cấu trúc mô tả đặc điểm:

    • He is a man of great courage. (Anh ấy một người lòng dũng cảm lớn.)
    • It was an act of kindness. (Đó một hành động thể hiện lòng tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Of course": Dĩ nhiên, tất nhiên (dùng để đồng ý hoặc khẳng định một điều hiển nhiên).

    • "May I come in?" - "Of course!" ("Tôi có thể vào không?" - "Dĩ nhiên!")
  • "Of all (the)...": Trong tất cả... (dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc nhấn mạnh).

    • You, of all people, should understand. (Cậu, trong số tất cả mọi người, lẽ ra phải hiểu chứ.)
  • "What of it?" / "So what?": Thì đã sao? (dùng để tỏ ra thờ ơ hoặc thách thức).

    • "He doesn't like you." - "What of it?" ("Anh ta không thích cậu." - "Thì đã sao?")
Biến thể từ gần giống
  • Off (giới từ/trạng từ): Khác với "of". "Off" thường có nghĩa rời khỏi, tách ra, hoặc ngừng hoạt động.
    • He fell off the bike. (Anh ấy ngã khỏi xe đạp.)
Lưu ý sử dụng
  • "Of" một giới từ rất phổ biến linh hoạt, thường được dùng để tạo mối liên kết giữa các danh từ, giữa danh từ cụm từ.
  • Trong nhiều trường hợp, "of" có thể được dịch linh hoạt sang tiếng Việt thành "của", "bằng", "về", "", "từ", "trong", v.v. tùy ngữ cảnh.
  • Cần phân biệt "of" (giới từ) với "off" (thường trạng từ hoặc giới từ chỉ sự tách rời).
of

A child builds a tower of colorful wooden blocks.

giới từ
  1. của
    • the works of shakespeare
      những tác phẩm của Sếch-xpia
  2. thuộc, của, ở
    • Mr. X of Oklahoma
      ông X thuộc người bang Ô-cla--ma, ông X ở Ô-cla--ma
    • Mr. David of London Times
      ông Đa-vít, phóng viên tờ thời báo Luân-đôn
    • we of the working class
      chúng ta những người thuộc giai cấp công nhân
  3. về
    • to think of someone
      nghĩ về ai
    • to hear of someone
      nghe nói về ai
    • to die of tuberculosis
      chết bệnh lao
  4. làm bằng, bằng
    • a house of wood
      cái nhà bằng gỗ
    • made of plastic
      làm bằng chất dẻo
  5. gồm
    • a family of eight
      một gia đình gồm co tám người
    • a man of ability
      một người năng lực
  6. từ, ở
    • to come of a good family
      xuất thân từ một gia đình tốt
    • to expwct something of somebody
      mong đợi cái ở ai
  7. trong, trong đám
    • one of my friends
      một trong những người bạn của tôi
    • he is ot of the best
      anh ta không phải la trong đám những người giỏi nhất
  8. cách
    • within 50km of Hanoi
      cách nội trong vòng 50 km
    • south of Hanoi
      về phía nam nội
  9. trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian)
    • of recent years
      trong những năm gần đây, vào những năm gần đây
    • he came of a Saturday
      anh ta đến vào ngày thứ bảy
    • of old; of yore
      xưa, ngày xưa
  10. khỏi, mất...
    • to care of a disease
      chữa khỏi bệnh
    • to get rid of something
      tống khứ cái đi
    • to be robbed of one's money
      bị lấy trộm mất tiền
  11. về phần
    • it's kind of you to come
      (về phần) anh đến được thật tốt quá
  12. (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)
    • the city of Hanoi
      thành phố nội
    • the rays of the sun
      tia mặt trời
    • a glass of wine
      cốc rượu vang
  13. (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)
    • Doctor of Law
      tiến sĩ luật
    • Bachelor of Arts
      tài văn chương
  14. (đứng sau một động từ ngụ ý nêm, ngửi... mùi vị ...; không dịch)
    • to smell of flowers
      ngửi toàn mùi hoa
    • he reeks of tobacco
      sặc mùi thuốc lá
  15. (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái ; không dịch)
    • to be blind of one eye
      một mắt
    • to be hard of heart
      tàn nhẫn
    • to be hard of hearing
      nghễnh ngãng
  16. (từ cổ,nghĩa cổ) bởi
    • forsaken of God and man
      bị trời người bỏ rơi (bị bỏ rơi bởi trời người)
    • unseen of any
      không ai nhìn thấy
  17. of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái ; không dịch)
    • a fool of a man
      một người dại đột
    • a beauty of a girl
      một gái đẹp
  18. of it (hư từ; không dịch)
    • we had a good time of it
      chúng tôi được hưởng một thời gian vui thích
    • he made short work of it
      hắn làm rất khẩn trương, hắn không kéo dài lề mề