đai

Học thuật
Thân thiện
đai

Một người thợ dùng đai kim loại để siết chặt thùng gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vòng, dải dùng để bao quanh, siết chặt hoặc trang trí: Một vật thể thường hình vòng hoặc dải dài, làm từ các chất liệu như kim loại, da, vải, dùng để cố định, bảo vệ hoặc làm đẹp cho một vật khác.
    • Dải đất hoặc khu vực đặc điểm chung: Một vùng, khu vực kéo dài trên bề mặt đất, được phân định bởi những đặc điểm địa hoặc khí hậu tương đồng.
    • Phụ kiện trang phục: Dải vải hoặc da đeo quanh thắt lưng, thường một phần của trang phục cổ truyền.
  2. Động từ:

    • Nói đi nói lại, nhắc đi nhắc lại một cách dai dẳng: Hành động lặp đi lặp lại một lời phàn nàn, chỉ trích về một việc đã xảy ra người nói không đồng tình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc thùng gỗ cần một cái đai bằng sắt để giữ cho chắc chắn.
    • Việt Nam nằm trong đai khí hậu nhiệt đới gió mùa.
    • Trong tranh cổ, các vị quan thường mặc áo gấm, thắt đai lưng bằng ngọc.
  • Động từ:

    • ấy cứ đai mãi chuyện lỗi nhỏ của con dâu từ mấy năm trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đai lưng": Chỉ riêng phần dây, dải dùng để thắt ngang lưng.

    • Anh ấy siết chặt đai lưng trước khi lên đường.
  • "Đai an toàn": Dây đeo bảo vệ trên phương tiện giao thông.

    • Luật quy định người ngồi trên xe ô tô phải thắt đai an toàn.
  • "Đai khí hậu": Khái niệm địa chỉ một vùng kiểu khí hậu tương đối đồng nhất.

    • Sa mạc Sahara thuộc đai khí hậu hoang mạc.
Biến thể từ gần giống
  • Đai ốc (danh từ): Chi tiết máy móc hình vòng ren, dùng để siết chặt với bu lông.

    • Vặn chặt đai ốc để cố định mối nối.
  • Đeo đai (động từ): Hành động mang, quấn dải đai vào người hoặc vật.

    • đeo đai thuật trước khi lên sàn đấu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dải, vòng, đai lưng, thắt lưng, vành đai.
  • Động từ: Càu nhàu, lải nhải, cằn nhằn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đai đi đai lại: Nhấn mạnh việc nói lặp đi lặp lại một cách khó chịu.
    • Ông ấy đai đi đai lại mãi một câu chuyện , chẳng ai muốn nghe nữa.
Thành ngữ liên quan
  • "Vành đai xanh": Chỉ khu vực cây xanh, rừng phòng hộ bao quanh đô thị.
    • Thành phố đang phát triển hệ thống vành đai xanh để cải thiện môi trường.
đai

Một người thợ dùng đai kim loại để siết chặt thùng gỗ.

  1. 1 dt. 1. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt: Đai thùng gỗ 2. Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến: áo biếc đai vàng bác đấy a? (NgKhuyến) 3. Dải dài rộng trên mặt đất: Đai khí hậu miền ôn đới.
  2. 2 đgt. Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mình không đồng ý: ghét con dâu, mẹ chồng hay đai chuyện.