đay

Học thuật
Thân thiện
đay

Người nông dân thu hoạch sợi đay từ thân cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài cây thân cỏ, vỏ thân nhiều sợi dai, bền, thường dùng để dệt bao, bện dây thừng hoặc làm võng: Cây đay một nguyên liệu thô quan trọng trong ngành sản xuất bao bì dây thừng.
    • Một loại rau, hình dáng giống cây đay nhưng nhỏ hơn, thường dùng để nấu canh: Rau đay vị nhớt, nguyên liệu phổ biến trong các món canh mùa .
  2. Động từ:

    • Nói đi nói lại nhiều lần một lời nói, một sự việc (thường tiêu cực) với ý trách móc, khiển trách hoặc làm cho người khác khó chịu: Hành động đay thường thể hiện sự không hài lòng muốn nhấn mạnh lỗi lầm của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Bao tải thường được dệt từ sợi đay.
    • Vùng quê này trồng nhiều đay để cung cấp nguyên liệu cho nhà máy.
  • Danh từ (chỉ rau):

    • Món canh cua đay mồng tơi rất mát bổ dưỡng.
    • Rau đay nấu với tôm khô ăn rất ngon.
  • Động từ:

    • Chỉ một lời nói vô ý, ấy cứ đay mãi không thôi.
    • Anh ta thích đay lại chuyện mỗi khi mâu thuẫn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đay đi đay lại": Cụm từ nhấn mạnh hành động lặp đi lặp lại lời trách móc, gây khó chịu.
    • Sự việc đã qua lâu rồi, đừng đay đi đay lại làm .
Biến thể từ liên quan
  • Rau đay (danh từ): Tên gọi cụ thể cho loại rau dùng để nấu canh, một biến thể của cây đay.
  • Sợi đay (danh từ): Sản phẩm từ vỏ cây đay, dùng trong dệt may đan bện.
  • Cây đay (danh từ): Tên gọi chung cho loài cây lấy sợi.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Danh từ (cây/rau): (tên gọi khác của cây đay trong một số vùng), (cách gọi theo công dụng).
  • Động từ (trách móc): , , , .
Lưu ý
  • Từ "đay" hai nghĩa hoàn toàn khác biệt: một chỉ thực vật (cây/rau) một chỉ hành động (nói năng). Ngữ cảnh yếu tố quyết định để hiểu đúng nghĩa của từ.
  • Khi dùng với nghĩa động từ, "đay" thường mang sắc thái tiêu cực, biểu thị sự phiền toái, khó chịu.
đay

Người nông dân thu hoạch sợi đay từ thân cây.

  1. 1 dt. (thực) Loài cây thân cỏ, khá to vỏ thân sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây: Dệt thảm đay để xuất cảng.
  2. 2 dt. (thực) Thứ rau giống cây đay sợi, nhưng nhỏ hơn dùng để nấu canh: Canh cua nấu với rau đay.
  3. 3 đgt. Nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc: Người con dâu nói lỡ một câu người mẹ chồng cứ đay đi đay lại.