đay

  1. 1 dt. (thực) Loài cây thân cỏ, khá to vỏ thân sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây: Dệt thảm đay để xuất cảng.
  2. 2 dt. (thực) Thứ rau giống cây đay sợi, nhưng nhỏ hơn dùng để nấu canh: Canh cua nấu với rau đay.
  3. 3 đgt. Nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc: Người con dâu nói lỡ một câu người mẹ chồng cứ đay đi đay lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đay"

đay
Người nông dân thu hoạch sợi đay từ thân cây.