đoạn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần ngắn, được tách ra từ một vật có chiều dài: Một mẩu, một khúc của một vật thể dài hoặc một chuỗi sự việc, thời gian.
- Đơn vị cấu trúc trong văn bản, bài nói, tác phẩm: Một phần văn bản gồm một số câu, diễn đạt một ý tương đối hoàn chỉnh.
- Đơn vị hành chính trong ngành giao thông: Một bộ phận quản lý một tuyến đường nhất định.
- Loại vải dệt bằng tơ, mặt bóng mịn: Một loại hàng dệt truyền thống.
Động từ (cổ ngữ, ít dùng):
- Kết thúc, chấm dứt hoàn toàn: Làm cho một việc, một trạng thái nào đó kết thúc.
- Cắt đứt quan hệ tình cảm: Chấm dứt mối quan hệ một cách dứt khoát.
Phó từ / Từ nối (dùng trong văn viết, văn chương):
- Sau khi... rồi thì...: Biểu thị một hành động vừa kết thúc thì hành động khác bắt đầu ngay sau đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy đọc một đoạn văn rất hay trong cuốn tiểu thuyết. (Chỉ một phần của văn bản.)
- Công nhân sửa chữa một đoạn đường bị hư hỏng. (Chỉ một phần của con đường.)
- Chiếc áo đoạn màu đỏ thật lộng lẫy. (Chỉ loại vải bằng tơ.)
Động từ (cổ ngữ):
- Câu chuyện giữa họ đã đoạn từ lâu. (Ý nói mối quan hệ đã chấm dứt.)
Phó từ / Từ nối:
- Cô ấy gật đầu đồng ý, đoạn quay đi không nói thêm lời nào. (Diễn tả hành động quay đi xảy ra ngay sau hành động gật đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đoạn văn": Chỉ một đơn vị cấu trúc cơ bản trong văn bản, gồm nhiều câu xoay quanh một chủ đề.
- Mỗi đoạn văn thường bắt đầu bằng một câu chủ đề.
"Đoạn kết": Phần cuối cùng, phần kết thúc của một câu chuyện, bài viết.
- Đoạn kết của bộ phim khiến khán giả bất ngờ.
"Đoạn tuyệt" (cổ ngữ/trang trọng): Cắt đứt hoàn toàn, chấm dứt mọi liên hệ.
- Hai gia tộc đã đoạn tuyệt quan hệ với nhau.
Biến thể và từ gần giống
- Đoạn đường (danh từ): Một phần của con đường.
- Đoạn phim (danh từ): Một phần, một cảnh trong một bộ phim.
- Đoạn chi (danh từ, quân sự): Trận đánh cuối cùng, trận then chốt.
Từ đồng nghĩa
- Khúc (danh từ): Phần của vật dài (thường dùng cho vật mềm, uốn được như cây, sông).
- Phần (danh từ): Một bộ phận tách ra từ tổng thể.
- Mẩu (danh từ): Phần rất nhỏ, ngắn.
- Chặng (danh từ): Một quãng đường, một giai đoạn trong hành trình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "đoạn" với tư cách là động từ chính trong tiếng Việt hiện đại.)
Thành ngữ liên quan
- "Nói đoạn" (cổ ngữ/văn chương): Nói xong, sau khi nói.
- Nói đoạn, ông già bước ra khỏi phòng.
- "Đoạn trường" (văn chương): Nỗi đau đớn, sự chia lìa đến tột cùng (thường trong tình yêu).
- Câu chuyện tình đoạn trường ấy được nhiều người nhắc đến.
- 1 d. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang. Áo đoạn.
- 2 d. 1 Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều dài. Cưa cây tre làm mấy đoạn. Đoạn đường. Chép một đoạn của bài thơ. Đoạn phim. 2 (chm.). Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.
- 3 đg. (cũ; id.). 1 Xong hẳn, kết thúc. Gặt hái vừa đoạn. Tính tháng rồi lại tính năm, Tính tháng, tháng đoạn, tính năm, năm rồi (cd.). Đoạn tang*. 2 (kết hợp hạn chế). Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm. Đoạn tình, đoạn nghĩa. 3 (dùng phụ sau một đg. khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi. Nói đoạn, anh vội vàng bỏ đi. Ồn lên một lúc, đoạn im hẳn.