ấu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây ấu: Một loại cây thủy sinh sống một năm, thường được trồng để lấy củ ăn. Cây có thân mảnh, lá nổi hình quả trám, hoa màu trắng và củ màu đen hình nón ngược với hai gai.
- Trẻ nhỏ, trẻ con: Từ dùng để chỉ trẻ em, thường xuất hiện trong các cụm từ hoặc văn cảnh trang trọng, cổ điển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (chỉ cây):
- Ở vùng quê, người ta thường trồng ấu trong ao để lấy củ.
- Củ ấu luộc lên ăn có vị bùi và thơm.
- Danh từ (chỉ trẻ em):
- Trong xã hội xưa, người ta thường phân biệt: nam, phụ, lão, ấu.
- Tình thương dành cho ấu nhi là điều rất đáng quý.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ấu trĩ": Ngây thơ, non nớt, chưa chín chắn (thường dùng với nghĩa phê phán).
- Những suy nghĩ ấu trĩ đó không phù hợp với hoàn cảnh hiện tại.
- "Ấu thơ": Thời thơ ấu, tuổi trẻ con.
- Những ký ức đẹp về thời ấu thơ luôn in đậm trong tâm trí ông.
Biến thể và từ liên quan
- Củ ấu: Danh từ chỉ bộ phận củ của cây ấu, dùng làm thực phẩm.
- Mùa này là mùa của củ ấu.
- Ấu nhi: Danh từ chỉ trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ (thường dùng trong văn chương hoặc y học).
- Khoa ấu nhi tại bệnh viện luôn đông bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa "trẻ nhỏ": trẻ con, trẻ thơ, nhi đồng.
- Đối với nghĩa "cây": có thể dùng tên khoa học hoặc tên gọi dân gian "cây ấu nước".
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- "Ấu học": Việc học của trẻ nhỏ, giáo dục tiểu học.
- Ông là tác giả của nhiều sách ấu học.
- "Lục ấu": Chỉ sáu loại cây lương thực cổ truyền (thường bao gồm đậu, mè, lúa...), trong đó "ấu" đôi khi được nhắc đến như một loại thực phẩm phụ.
- 1 dt. Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen.
- 2 dt. Trẻ nhỏ, trẻ con: nam, phụ, lão, ấu.