ấu

  1. 1 dt. Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen.
  2. 2 dt. Trẻ nhỏ, trẻ con: nam, phụ, lão, ấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ấu"

ấu
Một cây ấu mọc trên mặt nước trong ao.