ếch

Học thuật
Thân thiện
ếch

Một chú ếch ngồi trên lá sen trong ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài động vật lưỡng không đuôi, thân ngắn, da trơn, thường màu nâu hoặc xanh lục, sốngmôi trường ẩm ướt như ao, đầm, ruộng lúa: "Ếch" tên gọi chung cho một nhóm động vật thuộc bộ Không đuôi (Anura), khả năng sống cả trên cạn dưới nước, thường phát ra tiếng kêu đặc trưng.
    • Thức ăn (thịt ếch): "Ếch" cũng dùng để chỉ thực phẩm làm từ thịt của loài vật này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng ếch kêu ộp ộp vang lên khắp cánh đồng sau cơn mưa. (Âm thanh do con ếch phát ra vang lên khắp cánh đồng sau cơn mưa.)
    • Món đùi ếch rang muối đặc sản của vùng quê. (Món ăn làm từ thịt ếch đặc sản của vùng quê.)
    • Trẻ con thường bắt ếch ở ven bờ ao. (Trẻ em thường bắt con ếch ở ven bờ ao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ếch ngồi đáy giếng": Thành ngữ chỉ người hiểu biết hạn hẹp, tầm nhìn nhỏ bé do sống trong môi trường khép kín, giống như con ếch chỉ thấy bầu trời qua miệng giếng.
    • Anh ta cứ như ếch ngồi đáy giếng, chẳng biết về thế giới bên ngoài. (Anh ta giống như con ếch dưới đáy giếng, không biết về thế giới bên ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhái (danh từ): Loài động vật lưỡng tương tự ếch nhưng thường nhỏ hơn, da có thể sần sùi hơn.

    • Con nhái thường nhảy rất nhanh. (Con nhái thường nhảy rất nhanh.)
  • Chẫu chàng (danh từ): Một tên gọi khác cho một số loài ếch nhái kích thước lớn.

  • Cóc (danh từ): Loài lưỡng không đuôi da sần sùi, nhiều nốt sần, thường độc.
Từ đồng nghĩa
  • Ếch nhái (danh từ): Cụm từ dùng để chỉ chung các loài động vật thuộc bộ Không đuôi như ếch, nhái.
  • Lưỡng (danh từ/tính từ): Chỉ nhóm động vật có thể sốngcả hai môi trường nước cạn, trong đó ếch.
Thành ngữ liên quan
  • "Ếch ngồi đáy giếng": (Đã giải thíchmục trên).
  • "Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước": Tục ngữ dự báo trời sắp mưa to khi nghe thấy nhiều tiếng ếch kêu.
ếch

Một chú ếch ngồi trên lá sen trong ao.

  1. d. Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sốngao đầm, thịt ăn được.