1. 1 dt. 1. Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ: nằmrơm lót ổ đang ấp trong ổ. 2. Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ: ổ ổ chó mới mở mắt. 3. Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người: ổ buôn lậu ổ vi trùng. 4. Tổ: ổ chim. 5. Nơi bố trí lực lượng chiến đấu: ổ phục kíchchiến đấu. 6. (kết hợp hạn chế, dùng với bánh mì) Chiếc: ổ bánh mì.
  2. 2 đgt. Giấu tiềntrong lòng bàn tay để ăn gian (khi đánh me, đánh ): ổ tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ổ
Một con gà mái đang ấp trứng trong ổ rơm của nó.