ổ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ lót bằng cỏ, rơm, rác để nằm hoặc để đẻ: Chỉ một nơi được lót, đệm bằng vật liệu mềm như rơm, cỏ, dùng để nằm ngủ hoặc làm nơi sinh sản cho vật nuôi.
- Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ: Chỉ toàn bộ con non được sinh ra hoặc nở ra từ cùng một bố mẹ trong cùng một lứa, tại cùng một chỗ.
- Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại: Chỉ một địa điểm hoặc nơi ẩn náu thường xuyên của những cá thể hoặc tổ chức gây hại cho xã hội.
- Tổ (của chim, một số động vật): Nơi ở, nơi sinh sản do chim hoặc một số loài động vật khác tạo ra.
- Nơi bố trí lực lượng chiến đấu: Vị trí được bố trí, ngụy trang để lực lượng chiến đấu có thể ẩn nấp và tác chiến.
- (Kết hợp hạn chế, dùng với "bánh mì") Chiếc: Đơn vị đếm cho bánh mì có hình dáng thuôn dài.
Động từ:
- Giấu tiền ở trong lòng bàn tay để ăn gian (khi đánh me, đánh lú): Hành động gian lận trong các trò chơi bài bạc bằng cách giấu tiền trong lòng bàn tay.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người nông dân lót một cái ổ rơm ấm áp cho đàn lợn con. (Nghĩa 1: chỗ lót để nằm/đẻ)
- Mèo mẹ đẻ được một ổ năm con, tất cả đều khỏe mạnh. (Nghĩa 2: đàn con vật mới sinh)
- Cảnh sát đã triệt phá một ổ buôn người nguy hiểm. (Nghĩa 3: nơi tập trung người/ vật gây hại)
- Trên cành cây cao có một ổ chim sẻ. (Nghĩa 4: tổ chim)
- Trung đội thiết lập một ổ chiến đấu kiên cố trên đồi. (Nghĩa 5: nơi bố trí lực lượng)
- Mẹ mua hai ổ bánh mì cho bữa sáng. (Nghĩa 6: chiếc bánh mì)
Động từ:
- Hắn bị phát hiện khi đang ổ tiền trong tay. (Nghĩa: giấu tiền để ăn gian)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ổ gà": Chỗ lõm, hố nhỏ trên mặt đường do hỏng hóc.
- Đường xá nhiều ổ gà rất nguy hiểm cho người tham gia giao thông.
"Ổ khóa": Thiết bị dùng để khóa, giữ an toàn.
- Anh ấy thay một chiếc ổ khóa mới cho cửa nhà.
"Ổ dịch": Nơi khởi phát và lan truyền bệnh truyền nhiễm.
- Khu chợ được xác định là ổ dịch của bệnh sốt xuất huyết.
Biến thể và từ gần giống
- Tổ (dt): Nghĩa tương đồng với "ổ" khi chỉ nơi ở, sinh sản của chim, ong, kiến... (Ví dụ: ).
- Ổn (tính từ): Ổn định, chắc chắn, không thay đổi. (Lưu ý: Đây là từ đồng âm khác nghĩa).
Từ đồng nghĩa
- Nơi (dt): Chỗ, địa điểm, vị trí (có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh trừu tượng hơn, ví dụ: thay cho tội phạm).
- Ổ (nghĩa 2): Có thể dùng từ lứa (ví dụ: ) để thay thế trong một số trường hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ động từ "ổ" do tính chất hạn chế và đặc thù của nó)
Thành ngữ liên quan
- "Ổ chuột": Chỉ nơi ở chật chội, bẩn thỉu, mất vệ sinh; hoặc nơi ẩn náu của bọn xấu.
- Khu nhà ổ chuột đó đã được cải tạo thành công viên.
- 1 dt. 1. Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ: nằm ổ rơm lót ổ Gà đang ấp trong ổ. 2. Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ: cá ổ ổ chó mới mở mắt. 3. Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người: ổ buôn lậu ổ vi trùng. 4. Tổ: ổ chim. 5. Nơi bố trí lực lượng chiến đấu: ổ phục kích ổ chiến đấu. 6. (kết hợp hạn chế, dùng với bánh mì) Chiếc: ổ bánh mì.
- 2 đgt. Giấu tiền ở trong lòng bàn tay để ăn gian (khi đánh me, đánh lú): ổ tiền.