dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Việt - Anh
,
Không tìm thấy từ ","
Từ gần giống
đà
ả
a
á
đả
đa
đã
đá
á»·
ạ
à
Words Containing ","
đại cổ, phú thương
Đại Than, Đông Triều
Đảng Tiến, Đông Sơ
Bạch Hàm, Như Hoành
Bá Di, Thúc Tề
bằng bay, côn nhảy
Bàng Mông, Hậu Nghệ
Bá Nha, Tử Kỳ
bá vương cũng nghĩa như vua chúa. Từ Hải cũng xưng cô xưng quả, làm vương làm bá một phương chứ không kém gì ai
B,b
can, chi
cây quỳnh, cành giao
chích, đầm
chí tái, chí tam
chua cái, chua con
chuông vạn, ngựa nghìn
Công danh chi nữa, ăn rồi ngũ
cổ thư, cổ hoạ
cung Quảng, ả Hằng
cung, thương
Dặc, Bình
dạ Sở, bụng Tần
Di, Tề
Dương Thành, Hạ Sái
Giặc, Bình
gia, nương
giao, sách, trùng
hại nhân, nhân hại
hoa cười, ngọc thốt
hoàn, a hoàn, đòi
Hoàng Diêu, Tử Nguỵ
Hóa vượn bạc, sâu cát
hồn quế, phách mai
hổ phụ, lân nhi
Huỳnh kim, Dã hạc
Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầm
địa ngục, thiên đường
kết thái, trương đăng
khoá xuân ở đây là khoá kín tuổi xuân, tức cấm cung, tác giả mượn điển cũ để nói lóng rằng
khuyển, ưng
Kim âu, Hoa Nhai
kình ngạc Hai giống cá to, dữ, thường được dùng để chỉ những tay kiệt hiệt trong đám giặc giã
lại tệ, dân tình
Liêm, Lạc
loan phượng, uyên ương
Long hạm, Diêu môn
Lục Nhâm, Lục Giáp
Lục quân, Tử vật
Lục quân, Tứ vật
Lư, Lạc
Lữ Phụng Tiên, Điêu thuyền
Lưu Côn, Tổ Địch
Lưu Thần, Nguyễn Triệu
mai cốt cách, tuyết tinh thần
mộc vị, thần vì
nếp tử, xe châu
Nga Hoàng, Nữ anh
ngọc xuyến, kim hoa
Ngô Khởi, Chu Mãi Thần
nhảy sóng, hoá long
Như ý, Văn Quân
Nước an làm trí, nước loàn làm ngu
Ôn, Lý
Phần, Du
Phong, Bái
Phúc Kiến, Chiết Giang
qui sư, qui phật
râu hùm, hàm én, mày ngài
Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch Mao
sánh phượng, cưỡi rồng
tấc cỏ, ba xuân
tài tử, danh công
Tần nữ, Yên Cơ
Tạ, Vương, Nguyễn, Đào
tham tán, đổng binh
Thập toàn, bát vị
thỏ bạc, ác vàng
thương cung chi điểu, kiến khúc mộc nhi cao phi
thuỷ quốc, vân hương
Tri âm, tri kỹ
trường quan, cống sĩ
truyện nhi chân, giả
tú các, lan phòng
tú khẩu cẩm tâm (miệng thêu, lòng gấm)
Tử Lộ, Nhan Uyên
U, Lệ
vạn dân tản, vạn dân y
vinh, khô, đắc, táng
xuân lan, thu cúc
Y học, Thọ thế, Đông y
««
«
1
2
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...