Approbation

/,æprə'beiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đồng ý, sự tán thành
    • Approbation tacite, approbation expresse
      sự mặc thị tán thành, sự minh thị tán thành
  2. sự chuẩn y, sự phê chuẩn
    • Soumettre un projet à l'approbation des supérieurs
      trình một dự án lên cấp trên chuẩn y
  3. sự tán thưởng, sự khen
    • Une conduite digne d'approbation
      cách cư xử đáng khen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Approbation"

Từ có nhắc đến "Approbation"