Bacchanalia

/,bækə'neiljə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc chè chén say sưa ồn ào, hỗn loạn: Một bữa tiệc hoặc buổi tụ tập hoang dã, thường liên quan đến việc uống rượu quá độ hành vi phóng túng.
    • Lễ hội tôn vinh thần rượu (Bacchus/Dionysus): Trong lịch sử Hy Lạp La cổ đại, đây một lễ hội tính chất cuồng loạn, hoang dã để tôn vinh thần rượu sự phóng túng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The party turned into a complete bacchanalia, with broken glasses and loud music until dawn. (Bữa tiệc biến thành một cuộc chè chén say sưa hoàn toàn, với ly vỡ nhạc lớn cho đến tận bình minh.)
    • In ancient Rome, the Bacchanalia were secretive festivals that were eventually banned by the Senate. (Ở La cổ đại, các lễ hội Bacchanalia những lễ hội bí mật cuối cùng đã bị Viện Nguyên lão cấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a modern bacchanalia": dùng để miêu tả ẩn dụ một sự kiện hoặc bữa tiệc hiện đại đặc điểm hoang dã, phóng túng say sưa tương tự như lễ hội cổ đại.
    • The music festival descended into a modern bacchanalia after midnight. (Lễ hội âm nhạc đã trở thành một cuộc chè chén say sưa kiểu hiện đại sau nửa đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bacchanal (danh từ): người tham gia lễ hội Bacchanalia; một cuộc chè chén say sưa; cũng có thể chỉ người chè chén say sưa.
    • He was known as a bacchanal who never missed a party. (Anh ta được biết đến như một kẻ chè chén say sưa không bao giờ bỏ lỡ một bữa tiệc nào.)
  • Bacchanalian (tính từ): tính chất của lễ hội Bacchanalia; hoang dã, say sưa phóng túng.
    • The bacchanalian revelry could be heard from the street. (Tiếng ồn ào chè chén say sưa có thể nghe thấy từ ngoài phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Orgy: cuộc chè chén dâm đãng, truy hoan.
  • Debauch: cuộc truy hoan, chè chén thâu đêm.
  • Revelry: sự ăn chơi, tiệc tùng ồn ào.
  • Carousal: cuộc chè chén ồn ào.
Thành ngữ liên quan
  • "revel like bacchanals": chè chén, ăn mừng ồn ào như những người tham gia lễ hội Bacchanalia.
    • After the victory, the fans reveled like bacchanals in the city square. (Sau chiến thắng, các cổ động viên đã chè chén ăn mừng ồn ào như trong lễ hội Bacchanaliaquảng trường thành phố.)
danh từ
  1. thầy tế thần rượu Bắc-cút
  2. người chè chén say sưa
  3. cuộc chè chén say sưa ồn ào
  4. điệu ca ngợi thần Bắc-cút