riot

/'raiət/
danh từ
  1. sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...)
  2. cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn
  3. sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng
  4. cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...)
  5. sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung
    • a riot of colours
      một mớ màu sắc lộn xộn
    • a riot of sound
      âm thanh lộn xộn
    • a riot of wild trees
      một đám cây dại mọc bừa bãi
  6. (săn bắn) sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó)

Idioms

  • Riot Act
    đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự
  • to read the Riot Act
    cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán
  • to run riot
    tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi
nội động từ
  1. gây hỗn loạn, làm náo loạn
  2. nổi loạn, dấy loạn
  3. sống phóng đãng, sống hoang toàng, ăn chơi trác táng
  4. chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ
ngoại động từ
  1. (+ away) phung phí (thì giờ, tiền bạc...) vào những cuộc ăn chơi trác táng
    • to riot away
      phung phí thì giờ vào những cuộc ăn chơi trác táng
  2. (+ out) ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời)
    • to riot out one's life
      ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng cuộc đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "riot"