debauch

/di'bɔ:tʃ/
danh từ
  1. sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ
ngoại động từ
  1. làm truỵ lạc; làm sa ngã, làm sa đoạ, rủ rê chơi bời trác táng
  2. cám dỗ (đàn bà)
  3. làm hư, làm bại hoại, làm đồi bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "debauch"