Bi

  1. 1 dt. Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con: mua bi xe đạp Trục quay bị trờn bi mua cho thằng mấy viên bi.
  2. 2 tt. 1. Thương cảm: Vở kịch vừa bi vừa hùng. 2. Bi quan, nói tắt: Cậu ấy nhìn đời bi lắm.
  3. hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống