Détendre

ngoại động từ
  1. nới ra, làm giãn ra, duỗi ra
    • Détendre un ressort
      nới xo ra
    • Détendre les jambes
      duỗi chân ra
  2. (cơ học) làm giảm áp
  3. (nghĩa bóng) làm bớt căng thẳng
    • Rapports détendus entre deux Etats
      quan hệ bớt căng thẳng giữa hai nước
    • Détendre l'esprit
      làm cho trí óc bớt căng thẳng
  4. (từ , nghĩa ) bỏ màn chăng đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Détendre"