Fijian

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Fiji: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến đảo quốc Fiji, bao gồm địa , văn hóa, hoặc thể chế.
    • Thuộc về người Fiji: Chỉ những đặc điểm liên quan đến con người, dân tộc bản địa của Fiji.
    • Thuộc về tiếng Fiji: Chỉ những liên quan đến ngôn ngữ chính thức của Fiji.
  2. Danh từ:

    • Người Fiji: Chỉ một công dân hoặc người dân bản địa của đảo quốc Fiji.
    • Tiếng Fiji: Chỉ ngôn ngữ chính thức được sử dụng tại Fiji, thuộc ngữ hệ Nam Đảo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Fijian culture is rich with traditional dances and music. (Văn hóa Fiji rất phong phú với các điệu múa âm nhạc truyền thống.)
    • We enjoyed a traditional Fijian meal. (Chúng tôi thưởng thức một bữa ăn truyền thống của người Fiji.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • My neighbor is a Fijian who moved here for work. (Hàng xóm của tôi một người Fiji chuyển đến đây để làm việc.)
    • The Fijians are known for their hospitality. (Người Fiji nổi tiếng với lòng hiếu khách.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):

    • She is learning to speak Fijian. ( ấy đang học nói tiếng Fiji.)
    • The official languages are English and Fijian. (Các ngôn ngữ chính thức tiếng Anh tiếng Fiji.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fijian tradition/custom": truyền thống/phong tục Fiji.

    • Kava drinking is an important Fijian custom. (Uống Kava một phong tục quan trọng của người Fiji.)
  • "of Fijian origin": nguồn gốc Fiji.

    • This art style is of Fijian origin. (Phong cách nghệ thuật này nguồn gốc từ Fiji.)
Biến thể từ gần giống
  • Fiji (Danh từ riêng): Tên quốc gia, đảo quốcNam Thái Bình Dương.
  • Fiji-born (Tính từ): Sinh ra tại Fiji.
    • He is a Fiji-born athlete. (Anh ấy một vận động viên sinh ra tại Fiji.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt "from Fiji" (đến từ Fiji) hoặc "of Fiji" (của Fiji).
  • Danh từ (chỉ người): iTaukei (tên gọi chính thức cho người bản địa Fiji), Fiji Islander (cư dân đảo Fiji).
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ): Fijian language (ngôn ngữ Fiji).
Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Fiji (một đảo quốcchâu Đại Dương), người dân, ngôn ngữ, hay văn hóa của
Noun
  1. ngôn ngữ được sử dụng ở Fiji
  2. người dân bản địa hay cư dân ở Fiji

Từ đồng nghĩa