feign

/fein/
ngoại động từ
  1. giả vờ, giả đò, giả cách
    • to feign madness
      giả vờ điên
  2. bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...)
  3. làm giả, giả mạo
    • to feign a document
      giả mạo giấy tờ tài liệu
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) tưởng tượng, mường tượng
nội động từ
  1. giả vờ, giả đò, giả cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "feign"

Từ có nhắc đến "feign"

feign
She feigned surprise when her friends threw her a party.