Joule

/dʤu:l/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Jun (đơn vị năng lượng): Trong vật , "joule" đơn vị đo năng lượng, công nhiệt lượng trong hệ đo lường quốc tế (SI). Một joule tương đương với công thực hiện khi một lực một newton làm dịch chuyển vật thể một mét theo hướng của lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The battery stores about 10,000 joules of energy. (Pin này lưu trữ khoảng 10.000 jun năng lượng.)
    • It takes approximately 4.18 joules to raise the temperature of one gram of water by one degree Celsius. (Cần khoảng 4,18 jun để nâng nhiệt độ của một gam nước lên một độ Celsius.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kilojoule (kJ)": một nghìn joule, thường dùng trong dinh dưỡng để đo năng lượng thực phẩm.
    • This snack contains 500 kilojoules. (Món ăn nhẹ này chứa 500 kilojun.)
  • "Megajoule (MJ)": một triệu joule, dùng cho các lượng năng lượng lớn hơn.
    • The lightning bolt released several hundred megajoules of energy. (Tia sét giải phóng vài trăm megajun năng lượng.)
Biến thể từ liên quan
  • Joule heating (n): Hiệu ứng nhiệt Joule, hiện tượng vật dẫn nóng lên khi dòng điện chạy qua.
    • The electric stove uses the principle of joule heating. (Bếp điện sử dụng nguyên hiệu ứng nhiệt Joule.)
  • Joule-Thomson effect (n): Hiệu ứng Joule-Thomson, hiện tượng nhiệt độ của chất khí thay đổi khi giãn nở không thực hiện công ra bên ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Newton-meter (N·m): Đơn vị đo công, tương đương với một joule.
    • The torque is measured in newton-meters, which are dimensionally equivalent to joules. (-men xoắn được đo bằng newton-mét, về mặt thứ nguyên tương đương với jun.)
danh từ
  1. (điện học) Jun

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống