jolly

/'dʤɔli/
Học thuật
Thân thiện
jolly

The children are jolly as they play in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vui vẻ, vui tươi, vui nhộn: Chỉ trạng thái hoặc tính cách hạnh phúc, tích cực tràn đầy niềm vui.
    • Ngà ngà say: Chỉ trạng thái hơi say rượu, cảm thấy dễ chịu vui vẻ.
    • (Thông tục) Dễ chịu, thú vị: Dùng để mô tả một thứ đó mang lại cảm giác thoải mái, dễ chịu.
    • (Mỉa mai) Thú vị gớm, dễ chịu gớm: Dùng với ý mỉa mai để chỉ một tình huống khó chịu hoặc rắc rối.
  2. Phó từ (Thông tục):

    • Rất, hết sức, lắm: Dùng để nhấn mạnh mức độ, tương đương với "very" hoặc "extremely".
  3. Ngoại động từ (Thông tục):

    • Tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh: Hành động nói chuyện một cách vui vẻ, tán tỉnh hoặc động viên ai đó để họ cảm thấy vui hoặc đồng ý làm điều .
    • Đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo: Hành động đùa giỡn, trêu chọc ai đó một cách vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He has a jolly laugh that makes everyone smile. (Anh ấy một tiếng cười vui vẻ khiến mọi người đều mỉm cười.)
    • After two glasses of wine, she felt quite jolly. (Sau hai ly rượu, ấy cảm thấy khá ngà ngà say.)
    • We had a jolly time at the beach. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian thú vịbãi biển.)
    • What a jolly nuisance! (Thật một sự phiền toái "dễ chịu" gớm!)
  • Phó từ:

    • That was a jolly good meal! (Đó một bữa ăn rất ngon!)
    • I'm jolly well not going to apologize. (Tôi nhất định sẽ không xin lỗi.)
  • Ngoại động từ:

    • She tried to jolly him along to join the party. ( ấy cố gắng phỉnh nịnh anh ta để tham gia bữa tiệc.)
    • Stop jollying me, I know you want a favor. (Đừng phỉnh phờ tôi nữa, tôi biết anh muốn nhờ vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jolly well": Dùng để nhấn mạnh sự kiên quyết hoặc chắc chắn, thường với một chút bực tức.

    • You will jolly well do as you're told! (Anh nhất định phải làm theo những được bảo!)
  • "Jolly something/someone along": Khích lệ, động viên ai đó hoặc thứ đó một cách vui vẻ để tiến triển.

    • He jollied the project along with his enthusiasm. (Anh ấy đã khích lệ dự án tiến triển bằng sự nhiệt tình của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Jollity (danh từ): Sự vui nhộn, không khí hân hoan.

    • The jollity of the festival was infectious. (Sự vui nhộn của lễ hội rất dễ lây lan.)
  • Jollification (danh từ): Buổi tiệc tùng, sự ăn mừng vui vẻ.

    • The wedding was a night of great jollification. (Đám cưới một đêm ăn mừng vui vẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Merry (adj): Vui vẻ, hân hoan.
  • Jovial (adj): Vui tính, phóng khoáng.
  • Cheerful (adj): Vui vẻ, tươi cười.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Jolly along: (Xemmục "Các cách sử dụng nâng cao").
  • Jolly up: Làm cho vui lên, làm cho sinh động hơn.
    • We need some music to jolly this place up. (Chúng ta cần chút nhạc để làm cho nơi này vui lên.)
Thành ngữ liên quan
  • A jolly good fellow: Một người bạn rất tốt, rất tuyệt (thường dùng trong các bài hát chúc mừng sinh nhật).

    • For he's a jolly good fellow, for he's a jolly good fellow... ( anh ấy một người bạn rất tuyệt, anh ấy một người bạn rất tuyệt...)
  • The jolly god: Một cách gọi hài hước cho thần rượu (Bacchus/Dionysus), hoặc chỉ rượu nói chung.

    • He made an offering to the jolly god. (Anh ta dâng lễ vật cho thần rượu.)
jolly

The children are jolly as they play in the park.

tính từ
  1. vui vẻ, vui tươi, vui nhộn
  2. chếnh choáng say, ngà ngà say
    • the jolly god
      thần rượu
  3. (từ lóng) thú vị, dễ chịu
    • jolly weather
      thời tiết dễ chịu
  4. (mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm
    • what a jolly mess I am in!
      mình thật lâm vào một hoàn cảnh dễ chịu gớm!
phó từ
  1. (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá
    • jolly tired
      mệt hết sức, mệt lử
    • you will jolly well have to do it
      anh phải làm cái đó đúng quá đi rồi, nhất định anh phải làm cái đó rồi
ngoại động từ
  1. (thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh
  2. đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo