jolly

/'dʤɔli/
tính từ
  1. vui vẻ, vui tươi, vui nhộn
  2. chếnh choáng say, ngà ngà say
    • the jolly god
      thần rượu
  3. (từ lóng) thú vị, dễ chịu
    • jolly weather
      thời tiết dễ chịu
  4. (mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm
    • what a jolly mess I am in!
      mình thật lâm vào một hoàn cảnh dễ chịu gớm!
phó từ
  1. (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá
    • jolly tired
      mệt hết sức, mệt lử
    • you will jolly well have to do it
      anh phải làm cái đó đúng quá đi rồi, nhất định anh phải làm cái đó rồi
ngoại động từ
  1. (thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh
  2. đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "jolly"

Từ có nhắc đến "jolly"

jolly
The children are jolly as they play in the park.