Palmer

/'pɑ:mə/
danh từ
  1. người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất
  2. sâu róm ((cũng) palmer worm)
  3. ruồi giả (làm mồi câu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Palmer"