Phương

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hướng, đường thẳng xác định tư thế hoặc chiều diễn biến: Chỉ đường thẳng dùng để xác định vị trí, hướng của một vật thể hoặc chiều diễn ra của một hiện tượng.
    • Phía, hướng chính trong không gian: Một trong bốn hướng chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) dùng để định vị trong không gian.
    • Cách thức, phương pháp: Chỉ cách làm, biện pháp để đạt được mục đích nào đó (nghĩa này thường gặp trong các từ ghép).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt nước hồ phẳng lặng phương nằm ngang. (Mặt nước hồ phẳng lặng hướng nằm ngang.)
    • Trục quay của Trái Đất phương không đổi. (Trục quay của Trái Đất hướng không đổi.)
    • Người xưa dựa vào Mặt Trời mọc để xác định phương Đông. (Người xưa dựa vào Mặt Trời mọc để xác định hướng Đông.)
    • Anh ấy đi mãi tới một phương trời xa lạ. (Anh ấy đi mãi tới một phương trời xa lạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bốn phương": chỉ bốn hướng chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) hoặc khắp mọi nơi.
    • Tiếng tăm của ông vang khắp bốn phương. (Tiếng tăm của ông vang khắp bốn phương.)
  • "Thiên phương bách kế": dùng trăm phương ngàn kế, mọi cách thức có thể.
    • Để giải quyết vấn đề, họ đã dùng đến thiên phương bách kế. (Để giải quyết vấn đề, họ đã dùng đến thiên phương bách kế.)
  • "Hết phương": hết cách, không còn biện pháp nào khác.
    • Trong tình thế ấy, tôi thực sự đã hết phương. (Trong tình thế ấy, tôi thực sự đã hết phương.)
Biến thể từ liên quan
  • Phương hướng (danh từ): hướng, phương diện cần tập trung.
    • Chúng ta cần xác định phương hướng hành động.
  • Phương pháp (danh từ): cách thức, hệ thống các nguyên tắc để làm việc hay nghiên cứu.
    • Phương pháp giảng dạy mới này rất hiệu quả.
  • Phương tiện (danh từ): công cụ, điều kiện vật chất để đạt mục đích.
    • Xe máy phương tiện đi lại phổ biến.
  • Phương thuốc (danh từ): đơn thuốc, cách chữa bệnh.
    • Ông lang phương thuốc gia truyền chữa đau xương khớp.
  • Phương ngữ (danh từ): ngôn ngữ địa phương.
    • Tiếng Huế một phương ngữ của tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Hướng: chiều, phía ( dụ: hướng gió, hướng đi).
  • Chiều: hướng, phương (trong toán học, vật : chiều dài, chiều cao).
  • Cách: phương pháp, lối ( dụ: cách làm, cách giải quyết).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Tha phương cầu thực: đi nơi khác để kiếm sống.
    • Nhiều thanh niên nông thôn phải tha phương cầu thực. (Nhiều thanh niên nông thôn phải tha phương cầu thực.)
  • Trời *phương nào đất phương nấy*: (thành ngữ ) chỉ sự khác biệt về phong tục, tập quán giữa các vùng miền.
  1. () d. Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến : Mặt các chất lỏng yên lặng phương nằm ngang ; Mọi vật rơi theo phương đứng thẳng.
  2. d. Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc (Đông) hoặc khi lặn (Tây) để căn cứ vào đó xác định các phía khác của không gian.