ram

/ræm/
danh từ
  1. cừu đực (chưa thiến)
  2. (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến mũi nhọn
  3. (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động
  4. sức nện của búa đóng cọc
  5. pittông (của bơm đẩy)
  6. (kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim)
  7. (the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương
ngoại động từ
  1. nện (đất...)
  2. đóng cọc
  3. nạp (súng) đầy đạn
  4. nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào
    • to ram one's clothes into a bag
      nhét quần áo vào một cái túi
  5. (hàng hải) đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn
  6. đụng, đâm vào
    • to ram one's head against the wall
      đụng đầu vào tường

Idioms

  • to ram an argument home
    câi đến cùng; cố gắng thuyết phục
  • to ram something down someone's throat
    (xem) throat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ram"

ram
A ram stands on a grassy hillside with a flock of sheep.