Ru

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hát nhỏ khẽ vỗ vào người trẻ em để ngủ: Hành động của người mẹ, người chăm sóc dùng lời hát nhẹ nhàng kết hợp động tác vỗ về, đưa nôi để dỗ trẻ em vào giấc ngủ.
    • Ca hát nhẹ nhàng, du dương: Nói chung về việc hát một cách êm ái, trầm bổng, thường để diễn tả cảm xúc hoặc gợi lên một không khí nào đó.
  2. Tính từ (trong cụm "êm như ru"):

    • Rất êm đềm, nhẹ nhàng, yên: Dùng để so sánh, miêu tả một trạng thái hoặc sự việc diễn ra một cách hết sức thuận lợi, suôn sẻ bình yên.
  3. Trợ từ (phương ngữ, chủ yếumiền Trung miền Nam Việt Nam):

    • Đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn, hỏi lại hoặc xác nhận: Tương đương với "phải không?", " phải không?", "nhỉ?" trong tiếng phổ thông.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa dỗ trẻ ngủ):

    • Mẹ ngồi ru con bằng những câu hát đồng dao.
    • Tiếng ru ầu ơ của văng vẳng từ thuở ấu thơ.
  • Động từ (nghĩa ca hát nhẹ nhàng):

    • Tiếng sáo diều ru với gió chiều trên cánh đồng.
    • Dòng sông như đang ru những lời thì thầm với đôi bờ.
  • Tính từ (trong cụm "êm như ru"):

    • Mọi việc đã được giải quyết êm như ru.
    • Con thuyền trôi trên mặt hồ phẳng lặng, êm như ru.
  • Trợ từ:

    • Chuyến đi vui lắm ru? (Chuyến đi vui lắm phải không?)
    • Hôm nay trời đẹp quá ru! (Hôm nay trời đẹp quá nhỉ!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ru ngủ": Làm cho ngủ bằng cách ru; nghĩa bóng: làm cho mất cảnh giác, lơ là bằng những lời đường mật, dễ nghe.

    • Những lời hứa hẹn ấy chỉ nhằm ru ngủ dư luận.
  • "Ru hồn" (văn chương): Làm cho tâm hồn say đắm, mê mẩn.

    • Khúc nhạc ấy ru hồn người lữ khách.
Biến thể từ gần giống
  • Bài ru/Điệu ru (danh từ): Bài hát dùng để ru trẻ con, thường ca dao, đồng dao.

    • cất giọng hát bài ru quen thuộc.
  • Lời ru (danh từ): Lời ca, câu hát dùng để ru.

    • Lời ru của mẹ ký ức đẹp nhất tuổi thơ tôi.
  • Vỗ về (động từ): Âu yếm, dỗ dành bằng lời nói cử chỉ. Gần nghĩa với "ru" nhưng không nhất thiết phải hành động hát.

Từ đồng nghĩa
  • Dỗ (động từ): Làm cho nín, cho yên bằng lời nói ngọt ngào, cử chỉ mềm mỏng.
  • Ầu ơ (thán từ, động từ): Tiếng hát ngân nga thường dùng khi ru con, có thể dùng như động từ với nghĩa tương tự "ru".
Thành ngữ liên quan
  • Ầu ơ dầu: Cụm từ mở đầu phổ biến trong nhiều bài hát ru, đã trở thành biểu tượng cho lời ru.
    • Ầu ơ dầu, mẹ hát con ngủ cho mau.
  1. 1 đgt 1. Hát nhỏ khẽ vỗ vào người trẻ em để ngủ: Tiếng thương như tiếng mẹ ru hằng ngày (Tố-hữu); Ru con con ngủ cho lành, để mẹ gánh nước rửa bành con voi (cd). 2. Ca hát nhẹ nhàng: thi sĩ nghĩa là ru với gió (XDiệu).
  2. Êm như Một cách nhẹ nhàng êm thắm: Việc đó đã thu xếp được êm như ru.
  3. 2 trt Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn: Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru (K).