Sách

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp các tờ giấy chữ in, được đóng lại với nhau thành quyển để đọc, học tập hoặc tra cứu: Đây nghĩa phổ biến nhất, chỉ một ấn phẩm chứa đựng thông tin, kiến thức hoặc câu chuyện.
    • Mưu kế, kế sách (từ ): Chỉ phương pháp, kế hoạch hoặc sách lược được vạch ra một cách hệ thống.
    • Một loại quân bài trong tổ tôm: Tên một lá bài thuộc hàng thấp hơn "vạn" cao hơn "văn".
    • Lá sách: Phần dạ dày của loài nhai lại (như trâu, ) cấu tạo thành nhiều mỏng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phổ biến - tập giấy):

    • ấy đang đọc một cuốn sách rất hay về lịch sử.
    • Học sinh cần đầy đủ sách giáo khoa trước khi vào năm học mới.
  • Danh từ (nghĩa từ - mưu kế):

    • Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô lên vua Lợi.
  • Danh từ (nghĩa trong ẩm thực):

    • Món phá lấu thường được chế biến từ sách .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói như sách": Nói năng một cách khuôn mẫu, cứng nhắc, giống như đọc nguyên văn trong sách.

    • Anh ấy luôn nói như sách, thiếu sự tự nhiên trong giao tiếp.
  • "Theo sách vở": Làm mọi việc một cách máy móc, dập khuôn theo lý thuyết, thiếu thực tế.

    • Cách giải quyết của anh ta quá theo sách vở, không phù hợp với tình huống thực tế này.
Biến thể từ liên quan
  • Sách vở (danh từ): Chỉ chung sách các tài liệu học tập, đôi khi mang nghĩa bóng chỉ kiến thức lý thuyết.

    • Công việc này đòi hỏi kinh nghiệm thực tế chứ không chỉ sách vở.
  • Sách giáo khoa (danh từ): Loại sách được biên soạn theo chương trình giảng dạy chính thức trong nhà trường.

  • Sách hiếm (danh từ): Những cuốn sách cổ, số lượng ít hoặc giá trị đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Tập (danh từ): Chỉ vật phẩm gồm nhiều tờ giấy đóng lại (thường nhấn mạnh hình thức hơn nội dung).
  • Kế (danh từ): Mưu kế, phương sách (gần nghĩa với "sách" trong "kế sách").
  • Thư (danh từ, từ Hán Việt): Sách (thường dùng trong các từ ghép Hán Việt như "thư viện", "điện thư").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh (Sách cũng vậy, mỗi cuốn một nội dung khác nhau): Thành ngữ này thường được dùng để von, nhắc đến sự đa dạng, tuy không chứa trực tiếp từ "sách" nhưng liên quan đến khái niệm về sự phong phú của tri thức trong sách.
  • Đi một ngày đàng, học một sàng khôn (Việc đọc sách mở mang trí tuệ cũng như đi nhiều hiểu rộng): Nhấn mạnh giá trị của việc học hỏi, trong đó đọc sách một cách học quan trọng.
  1. d. Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.
  2. d . Mưu kế () : Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô.
  3. d. Phần dạ dày trâu từng như tờ giấy.
  4. d. Tập giấy chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học : Sách giáo khoa .