Trâu

  1. d. Động vật nhai lại, sừng rỗng cong, lông thưa thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa. Khoẻ như trâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống