Travailler

nội động từ
  1. làm việc, lao động; học hành, học tập
    • Un jeune homme en âge de travailler
      một thanh niên đến tuổi lao động
    • élève qui ne travaille pas
      người học sinh chẳng học hành
  2. hoạt động
    • L'imagination travaille
      trí tưởng tượng hoạt động
  3. ra sức làm; cố đạt tới
    • Travailler à sa robe
      ra sức may chiếc áo dài
    • Travailler à la réussite
      cố đạt tới thành công
  4. (nghĩa xấu) làm cho đến nổi
    • Le joueur d'argent travaille à sa ruine
      kẻ cờ bạc làm cho đến nỗi tan tành sự nghiệp
  5. sinh lợi
    • Faire travailler son argent
      để cho đồng tiền của mình sinh lợi
  6. oằn đi, vênh đi, méo đi
    • Poutre qui travaille
      cái nhà oằn đi
    • Planche qui travaille
      tấm ván vênh đi
  7. lên men
    • Vin qui commence à travailler
      rượu vang bắt đầu lên men
  8. (hội họa) phai đi
    • Les couleurs de ce tableau ont travaillé
      màu sắc của bức tranh này phai đi
    • travailler comme une bête de somme
      làm việc quần quật
    • travailler contre quelqu'un
      tìm cách làm hại ai
    • travailler du chapeau
      (thân mật) điên điên
    • travailler pour quelqu'un
      tìm cách ủng hộ ai
ngoại động từ
  1. làm, gia công
    • Travailler le fer
      gia công sắt
    • Travailler la terre
      làm đất
  2. trau chuốt
    • Travailler ses vers
      trau chuốt câu thơ của mình
  3. (thân mật) học
    • Travailler les mathématiques
      học toán
    • Travailler le piano
      học piano
  4. tác động đến
    • Travailler l'opinion
      tác động đến dư luận
  5. làm cho băn khoăn, làm cho áy náy, làm cho lo lắng
    • Cette histoire le travaille
      cái chuyện đó làm cho ông ta áy náy
  6. tập cho
    • Travailler un cheval
      tập cho con ngựa
  7. trộn
    • Travailler une sauce
      trộn nước sốt
  8. pha gian
    • Travailler le vin
      pha gian rượu vang
  9. làm cho mệt
    • Travailler un poisson au bout de la ligne
      làm cho mệt con đầu dây câu
  10. (từ ; nghĩa ) làm cho khổ, hành
    • Le rhumatisme le travaille
      bệnh thấp khớp hành anh ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Travailler"