Travailler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Làm việc, lao động; học hành, học tập: Chỉ hành động thực hiện một công việc để kiếm sống, tạo ra sản phẩm hoặc dành thời gian cho việc học.
    • Hoạt động: Chỉ sự vận hành, hoạt động của một thứ đó (như trí óc, máy móc).
    • Ra sức làm; cố đạt tới: Dành nhiều công sức để thực hiện hoặc đạt được một mục tiêu.
    • (Nghĩa xấu) Làm cho đến nỗi: Hành động dẫn đến một kết quả tiêu cực.
    • Sinh lợi: Tạo ra lợi nhuận (thường dùng cho tiền bạc, vốn đầu ).
    • Oằn đi, vênh đi, méo đi: Chỉ sự biến dạng của vật liệu (gỗ, kim loại) do tác động.
    • Lên men: Quá trình lên men của rượu, bia, thức ăn.
    • (Hội họa) Phai đi: Màu sắc bị thay đổi, nhạt dần theo thời gian.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm, gia công: Tác động vào một vật liệu để tạo hình hoặc biến đổi .
    • Trau chuốt: Dành công sức để làm cho một tác phẩm (văn, thơ) trở nên hoàn thiện hơn.
    • (Thân mật) Học: Dành thời gian để học tập, rèn luyện một môn học hay kỹ năng.
    • Tác động đến: Gây ảnh hưởng, thuyết phục hoặc thay đổi suy nghĩ của ai đó.
    • Làm cho băn khoăn, làm cho áy náy, làm cho lo lắng: Khiến ai đó phải suy nghĩ, lo lắng nhiều.
    • Tập cho: Huấn luyện, rèn luyện (thường dùng cho động vật).
    • Trộn: Khuấy, trộn đều các thành phần (thường trong nấu ăn).
    • Pha gian: Pha trộn, làm giả một chất lỏng (như rượu).
    • Làm cho mệt: Làm cho kiệt sức, mệt mỏi (thường trong câu , săn bắn).
    • (Từ ; nghĩa ) Làm cho khổ, hành: Gây đau đớn, khổ sở (thường do bệnh tật).
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il travaille dans une banque. (Anh ấy làm việc trong một ngân hàng.)
    • Elle travaille beaucoup pour réussir ses examens. ( ấy học hành rất nhiều để thi đỗ.)
    • La poutre travaille sous le poids. (Cây oằn xuống dưới sức nặng.)
    • La pâte travaille. (Bột đang lên men.)
  • Ngoại động từ:
    • L'artisan travaille le bois avec habileté. (Người thợ thủ công gia công gỗ một cách khéo léo.)
    • Il travaille son texte avant de le publier. (Anh ấy trau chuốt bài viết của mình trước khi xuất bản.)
    • Cette nouvelle travaille son esprit. (Tin tức này làm cho tinh thần anh ta lo lắng.)
    • Il faut bien travailler la sauce. (Phải trộn nước sốt thật kỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • travailler comme une bête de somme: Làm việc quần quật, vất vả như trâu ngựa.
    • Il travaille comme une bête de somme pour nourrir sa famille. (Anh ta làm việc quần quật để nuôi gia đình.)
  • travailler contre quelqu'un: Tìm cách làm hại ai.
    • Il travaille contre son ancien associé. (Hắn tìm cách làm hại người cộng sự của mình.)
  • travailler pour quelqu'un: Tìm cách ủng hộ ai.
    • Tout ce qu'il fait, il le fait pour travailler pour son pays. (Tất cả những ông ấy làm đềuđể tìm cách ủng hộ đất nước mình.)
  • travailler du chapeau (thân mật): Điên điên, gàn gàn, vấn đề về thần kinh.
    • Depuis cet accident, il travaille un peu du chapeau. (Từ sau vụ tai nạn đó, anh ta hơi điên điên.)
Biến thể từ gần giống
  • Travail (danh từ giống đực): Công việc, lao động, tác phẩm.
    • Son travail est très apprécié. (Công việc của anh ấy được đánh giá rất cao.)
  • Travailleur, -euse (danh từ & tính từ): Người lao động; chăm chỉ.
    • C'est un travailleur infatigable. (Đómột người lao động không biết mệt mỏi.)
    • Une élève travailleuse. (Một nữ sinh chăm chỉ.)
  • Travaillement (danh từ giống đực, ít dùng): Sự làm việc.
Từ đồng nghĩa
  • Œuvrer: Làm việc, cống hiến (trang trọng hơn).
  • Bossuer (thân mật): Làm việc cật lực.
  • Bûcher (thân mật): Học hoặc làm việc chăm chỉ.
  • Œuvrer à: Nỗ lực để đạt được (mục tiêu).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Travailler à + [quelque chose]: Làm việc để hoàn thành cái gì, nỗ lực cái gì.
    • Il travaille à l'écriture de son roman. (Anh ấy đang nỗ lực viết cuốn tiểu thuyết của mình.)
  • Travailler sur + [quelque chose]: Làm việc trên cái gì, nghiên cứu về cái gì.
    • Les scientifiques travaillent sur un nouveau vaccin. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu một loại vắc-xin mới.)
  • Travailler pour + [quelqu'un/une entreprise]: Làm việc cho ai/công ty nào.
    • Elle travaille pour une ONG. ( ấy làm việc cho một tổ chức phi chính phủ.)
  • Se travailler (đại từ động từ): Tự rèn luyện, tự trau dồi.
    • La patience, ça se travaille. (Lòng kiên nhẫnthứ cần tự rèn luyện.)
Thành ngữ liên quan
  • Le travail, c'est la santé: Làm việcsức khỏe (thành ngữ khuyến khích lao động).
  • Travail d'équipe: Làm việc nhóm.
    • Ce projet nécessite un bon travail d'équipe. (Dự án này đòi hỏi một tinh thần làm việc nhóm tốt.)
  • Travail au noir: Làm việc chui, không khai báo.
    • Il a été condamné pour avoir employé des personnes en travail au noir. (Ông ta bị kết án thuê người làm chui.)
nội động từ
  1. làm việc, lao động; học hành, học tập
    • Un jeune homme en âge de travailler
      một thanh niên đến tuổi lao động
    • élève qui ne travaille pas
      người học sinh chẳng học hành
  2. hoạt động
    • L'imagination travaille
      trí tưởng tượng hoạt động
  3. ra sức làm; cố đạt tới
    • Travailler à sa robe
      ra sức may chiếc áo dài
    • Travailler à la réussite
      cố đạt tới thành công
  4. (nghĩa xấu) làm cho đến nổi
    • Le joueur d'argent travaille à sa ruine
      kẻ cờ bạc làm cho đến nỗi tan tành sự nghiệp
  5. sinh lợi
    • Faire travailler son argent
      để cho đồng tiền của mình sinh lợi
  6. oằn đi, vênh đi, méo đi
    • Poutre qui travaille
      cái nhà oằn đi
    • Planche qui travaille
      tấm ván vênh đi
  7. lên men
    • Vin qui commence à travailler
      rượu vang bắt đầu lên men
  8. (hội họa) phai đi
    • Les couleurs de ce tableau ont travaillé
      màu sắc của bức tranh này phai đi
    • travailler comme une bête de somme
      làm việc quần quật
    • travailler contre quelqu'un
      tìm cách làm hại ai
    • travailler du chapeau
      (thân mật) điên điên
    • travailler pour quelqu'un
      tìm cách ủng hộ ai
ngoại động từ
  1. làm, gia công
    • Travailler le fer
      gia công sắt
    • Travailler la terre
      làm đất
  2. trau chuốt
    • Travailler ses vers
      trau chuốt câu thơ của mình
  3. (thân mật) học
    • Travailler les mathématiques
      học toán
    • Travailler le piano
      học piano
  4. tác động đến
    • Travailler l'opinion
      tác động đến dư luận
  5. làm cho băn khoăn, làm cho áy náy, làm cho lo lắng
    • Cette histoire le travaille
      cái chuyện đó làm cho ông ta áy náy
  6. tập cho
    • Travailler un cheval
      tập cho con ngựa
  7. trộn
    • Travailler une sauce
      trộn nước sốt
  8. pha gian
    • Travailler le vin
      pha gian rượu vang
  9. làm cho mệt
    • Travailler un poisson au bout de la ligne
      làm cho mệt con đầu dây câu
  10. (từ ; nghĩa ) làm cho khổ, hành
    • Le rhumatisme le travaille
      bệnh thấp khớp hành anh ấy

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Travailler"