Tống

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đuổi đi, đẩy ra một cách mạnh bạo, dứt khoát: Hành động khiến ai đó hoặc cái đó phải rời đi một cách nhanh chóng thường không lịch sự.
    • Đánh mạnh, thọc mạnh: Hành động dùng lực mạnh để đấm, đẩy hoặc ném một vật đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta bị tống ra khỏi quán bar gây rối.
    • ấy tống đống giấy vào thùng rác.
    • Hắn tức giận, tống cho đối thủ một quả đấm vào mặt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tống cổ": đuổi đi một cách thô bạo, không thương tiếc.
    • Chủ nhà tống cổ kẻ lừa đảo ra đường.
  • "tống khứ": (cách nói nhấn mạnh) đuổi đi, tống đi.
    • Hắn bị tống khứ đến một nơi xa xôi.
  • "tống tiễn": (thường dùng với nghĩa mỉa mai hoặc tiêu cực) đưa tiễn, tống đi.
    • Cảnh sát đã "tống tiễn" bọn côn đồ về đồn.
Biến thể từ gần giống
  • Tống đạt (động từ): chuyển giao, giao nộp một cách chính thức (thường dùng trong pháp lý, hành chính).
    • Tòa án đã tống đạt giấy triệu tập.
  • Tống biệt (động từ): (từ , văn chương) đưa tiễn người đi xa, thường mang sắc thái buồn , vĩnh biệt.
    • Bài thơ "Tống biệt hành" của Thâm Tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Đuổi: làm cho phải đi khỏi nơi nào đó.
  • Thải: loại bỏ, cho ra khỏi (thường dùng trong công việc).
  • Ném: quăng, vứt mạnh.
  • Đấm: dùng tay đánh mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tống ra: đẩy/đuổi ra ngoài.
    • Tống ra khỏi phòng.
  • Tống vào: nhét, đẩy hoặc ném mạnh vào trong.
    • Tống tiền vào túi.
    • Tống nhân vào xà lim.
Thành ngữ liên quan
  • Bán tống bán tháo: bán rất gấp, bán với giá rất rẻ để loại bỏ cho nhanh.
    • Cửa hàng đang bán tống bán tháo hàng tồn kho.
  • Tống cho một trận: đánh cho một trận.
    • bị tống cho một trận đòn nhừ tử.
  1. đg. 1. Đuổi đi: Tống ra khỏi cửa. 2. Đánh mạnh bằng nắm tay: Tống cho mấy qủa đấm.