Tống
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đuổi đi, đẩy ra một cách mạnh bạo, dứt khoát: Hành động khiến ai đó hoặc cái gì đó phải rời đi một cách nhanh chóng và thường không lịch sự.
- Đánh mạnh, thọc mạnh: Hành động dùng lực mạnh để đấm, đẩy hoặc ném một vật gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta bị tống ra khỏi quán bar vì gây rối.
- Cô ấy tống đống giấy cũ vào thùng rác.
- Hắn tức giận, tống cho đối thủ một quả đấm vào mặt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tống cổ": đuổi đi một cách thô bạo, không thương tiếc.
- Chủ nhà tống cổ kẻ lừa đảo ra đường.
- "tống khứ": (cách nói nhấn mạnh) đuổi đi, tống đi.
- Hắn bị tống khứ đến một nơi xa xôi.
- "tống tiễn": (thường dùng với nghĩa mỉa mai hoặc tiêu cực) đưa tiễn, tống đi.
- Cảnh sát đã "tống tiễn" bọn côn đồ về đồn.
Biến thể và từ gần giống
- Tống đạt (động từ): chuyển giao, giao nộp một cách chính thức (thường dùng trong pháp lý, hành chính).
- Tòa án đã tống đạt giấy triệu tập.
- Tống biệt (động từ): (từ cũ, văn chương) đưa tiễn người đi xa, thường mang sắc thái buồn bã, vĩnh biệt.
- Bài thơ "Tống biệt hành" của Thâm Tâm.
Từ đồng nghĩa
- Đuổi: làm cho phải đi khỏi nơi nào đó.
- Thải: loại bỏ, cho ra khỏi (thường dùng trong công việc).
- Ném: quăng, vứt mạnh.
- Đấm: dùng tay đánh mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tống ra: đẩy/đuổi ra ngoài.
- Tống ra khỏi phòng.
- Tống vào: nhét, đẩy hoặc ném mạnh vào trong.
- Tống tiền vào túi.
- Tống tù nhân vào xà lim.
Thành ngữ liên quan
- Bán tống bán tháo: bán rất gấp, bán với giá rất rẻ để loại bỏ cho nhanh.
- Cửa hàng đang bán tống bán tháo hàng tồn kho.
- Tống cho một trận: đánh cho một trận.
- Nó bị tống cho một trận đòn nhừ tử.
- đg. 1. Đuổi đi: Tống ra khỏi cửa. 2. Đánh mạnh bằng nắm tay: Tống cho nó mấy qủa đấm.