vành
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một vật: Chỉ phần viền tròn, thường cứng cáp, tạo thành mép hoặc khung bao quanh một vật thể.
- Bộ phận vòng tròn của bánh xe: Phần khung tròn bằng kim loại hoặc gỗ của bánh xe, nơi lắp lốp.
- Phần bao quanh một khu vực: Chỉ vùng, khu vực hình vành đai bao quanh một vị trí trung tâm.
- Cách thức, mánh khóe: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ thủ đoạn, phương cách để đạt được mục đích.
Động từ:
- Căng tròn, mở tròn ra: Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để mở rộng, kéo căng một bộ phận cơ thể (như mắt, tai) hoặc một vật cho tròn ra.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chiếc nón lá có vành rộng để che nắng.
- Xe đạp bị gãy vành nên không đi được.
- Lực lượng phòng thủ bố trí ở vành ngoài của căn cứ.
- Hắn ta xoay đủ mọi vành để lừa gạt người khác.
Động từ:
- Cô bé vành mắt ra nhìn khi nghe thấy tiếng động lạ.
- Bác sĩ phải vành vết thương để khâu lại.
Các cách sử dụng nâng cao
"Vành đai": Chỉ khu vực bao quanh, thường dùng trong địa lý, quân sự hoặc quy hoạch.
- Thành phố đang phát triển các khu đô thị ở vành đai phía đông.
"Vành tai": Chỉ phần ngoài cùng của tai.
- Anh ấy có đôi vành tai to và dái tai dày.
Biến thể và từ gần giống
- Vòng: Có nghĩa tương tự khi chỉ vật thể hình tròn, nhưng "vành" thường nhấn mạnh tính chất cứng cáp, tạo khung hoặc mép.
- Viền: Chỉ phần rìa, mép bao quanh, thường mỏng và không nhất thiết phải tròn hoàn toàn như "vành".
- Đai: Có thể chỉ dải dài bao quanh, không nhất thiết là vòng tròn khép kín như "vành".
Từ đồng nghĩa
- Mép: (Khi "vành" chỉ phần rìa của vật).
- Khung: (Khi "vành" chỉ bộ phận tạo hình cho vật, như vành xe).
- Mánh, mưu: (Khi "vành" có nghĩa là mánh khóe).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Vành ra: Hành động mở rộng, kéo căng ra cho tròn.
- Cậu bé vành mắt ra nhìn chằm chằm vào màn hình.
Thành ngữ liên quan
- Xoay đủ vành: Dùng mọi thủ đoạn, mánh khóe.
- Để hoàn thành công việc, anh ta đã phải xoay đủ vành.
- 1 I. dt. 1. Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật: vành thúng vành nón vành mũ tai bèo. 2. Bộ phận vòng tròn bằng sắt thép, bằng gỗ của bánh xe: Xe gãy vành thay đôi vành xe. 3. Phần bao quanh vị trí nào: những lô cốt vành ngoài của sở chỉ huy. II. đgt. Căng tròn, mở tròn ra: vành mắt ra mà nhìn vành tai ra mà nghe.
- 2 dt. Cách, mánh khoé: đủ mọi vành.