vành

  1. 1 I. dt. 1. Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật: vành thúng vành nón vành mũ tai bèo. 2. Bộ phận vòng tròn bằng sắt thép, bằng gỗ của bánh xe: Xe gãy vành thay đôi vành xe. 3. Phần bao quanh vị trí nào: những lô cốt vành ngoài của sở chỉ huy. II. đgt. Căng tròn, mở tròn ra: vành mắt ra nhìn vành tai ra nghe.
  2. 2 dt. Cách, mánh khoé: đủ mọi vành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vành"

vành
Một người thợ đang lắp vành xe đạp vào lốp.