vành

Học thuật
Thân thiện
vành

Một người thợ đang lắp vành xe đạp vào lốp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một vật: Chỉ phần viền tròn, thường cứng cáp, tạo thành mép hoặc khung bao quanh một vật thể.
    • Bộ phận vòng tròn của bánh xe: Phần khung tròn bằng kim loại hoặc gỗ của bánh xe, nơi lắp lốp.
    • Phần bao quanh một khu vực: Chỉ vùng, khu vực hình vành đai bao quanh một vị trí trung tâm.
    • Cách thức, mánh khóe: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ thủ đoạn, phương cách để đạt được mục đích.
  2. Động từ:

    • Căng tròn, mở tròn ra: Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để mở rộng, kéo căng một bộ phận cơ thể (như mắt, tai) hoặc một vật cho tròn ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc nón vành rộng để che nắng.
    • Xe đạp bị gãy vành nên không đi được.
    • Lực lượng phòng thủ bố trívành ngoài của căn cứ.
    • Hắn ta xoay đủ mọi vành để lừa gạt người khác.
  • Động từ:

    • vành mắt ra nhìn khi nghe thấy tiếng động lạ.
    • Bác sĩ phải vành vết thương để khâu lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vành đai": Chỉ khu vực bao quanh, thường dùng trong địa , quân sự hoặc quy hoạch.

    • Thành phố đang phát triển các khu đô thịvành đai phía đông.
  • "Vành tai": Chỉ phần ngoài cùng của tai.

    • Anh ấy đôi vành tai to dái tai dày.
Biến thể từ gần giống
  • Vòng: Có nghĩa tương tự khi chỉ vật thể hình tròn, nhưng "vành" thường nhấn mạnh tính chất cứng cáp, tạo khung hoặc mép.
  • Viền: Chỉ phần rìa, mép bao quanh, thường mỏng không nhất thiết phải tròn hoàn toàn như "vành".
  • Đai: Có thể chỉ dải dài bao quanh, không nhất thiết vòng tròn khép kín như "vành".
Từ đồng nghĩa
  • Mép: (Khi "vành" chỉ phần rìa của vật).
  • Khung: (Khi "vành" chỉ bộ phận tạo hình cho vật, như vành xe).
  • Mánh, mưu: (Khi "vành" có nghĩamánh khóe).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vành ra: Hành động mở rộng, kéo căng ra cho tròn.
    • Cậu vành mắt ra nhìn chằm chằm vào màn hình.
Thành ngữ liên quan
  • Xoay đủ vành: Dùng mọi thủ đoạn, mánh khóe.
    • Để hoàn thành công việc, anh ta đã phải xoay đủ vành.
vành

Một người thợ đang lắp vành xe đạp vào lốp.

  1. 1 I. dt. 1. Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật: vành thúng vành nón vành mũ tai bèo. 2. Bộ phận vòng tròn bằng sắt thép, bằng gỗ của bánh xe: Xe gãy vành thay đôi vành xe. 3. Phần bao quanh vị trí nào: những lô cốt vành ngoài của sở chỉ huy. II. đgt. Căng tròn, mở tròn ra: vành mắt ra nhìn vành tai ra nghe.
  2. 2 dt. Cách, mánh khoé: đủ mọi vành.