vịnh

  1. 1 đgt. Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó: vịnh cảnh vịnh nguyệt.
  2. 2 dt. Vũng biển ăn hõm vào đất liền: Vịnh Bắc Bộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vịnh
Một con thuyền nhỏ đang neo đậu trong vịnh.