vịnh

Học thuật
Thân thiện
vịnh

Một con thuyền nhỏ đang neo đậu trong vịnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vũng biển ăn sâu vào đất liền: Một phần của biển, đại dương lõm sâu vào trong đất liền, thường diện tích lớn hơn so với "vụng" hay "đầm phá".
    • Vùng nước biển tương đối kín: Một vùng biển được bao bọc một phần bởi đất liền, cửa thông ra biển lớn hoặc đại dương.
  2. Động từ:

    • Làm thơ về một cảnh vật, sự việc: Sáng tác thơ ca để miêu tả, ngợi ca hoặc bày tỏ cảm xúc về một phong cảnh, sự vật cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vịnh Hạ Long một di sản thiên nhiên thế giới. (Vịnh Hạ Long một di sản thiên nhiên thế giới.)
    • Tàu thuyền thường tìm nơi trú ẩn trong vịnh khi bão. (Tàu thuyền thường tìm nơi trú ẩn trong vịnh khi bão.)
  • Động từ:

    • Các thi nhân xưa thường vịnh cảnh hoàng hôn trên sông. (Các thi nhân xưa thường làm thơ về cảnh hoàng hôn trên sông.)
    • Ông ấy vịnh cây tùng để ca ngợi khí tiết của người quân tử. (Ông ấy làm thơ về cây tùng để ca ngợi khí tiết của người quân tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vịnh cảnh": làm thơ về phong cảnh.

    • Thi sĩ lãng du vịnh cảnh núi non hùng vĩ. (Thi sĩ lãng du làm thơ về cảnh núi non hùng vĩ.)
  • "vịnh nguyệt": làm thơ về trăng, ngắm trăng sáng tác thơ.

    • Đêm trung thu, các cụ thường tụ tập vịnh nguyệt uống rượu. (Đêm trung thu, các cụ thường tụ tập làm thơ về trăng uống rượu.)
  • "vịnh sử": làm thơ về các sự kiện lịch sử.

    • Bài thơ vịnh sử ấy khiến người đọc suy ngẫm về bài học xưa. (Bài thơ làm về sự kiện lịch sử ấy khiến người đọc suy ngẫm về bài học xưa.)
Biến thể từ liên quan
  • Vịnh nhỏ: Chỉ một vũng biển ăn vào đất liền quy mô nhỏ hơn.
  • Vụng: Vùng nước biển ăn sâu vào đất liền, thường nhỏ kín hơn vịnh.
  • Đầm phá: Vùng nước mặn hoặc lợ ven biển, tách biệt với biển bởi các doi cát, cồn cát.
  • Vịnh hẹp (fjord): Loại vịnh hẹp sâu, hai bên vách núi dốc đứng, hình thành do băng hà.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Vũng biển, vụng biển (nhưng thường nhỏ hơn), vịnh biển.
  • Động từ: Ngâm vịnh, đề vịnh, tả (trong thơ), ngợi ca (bằng thơ).
Các cụm từ liên quan
  • Ngâm vịnh: Vừa ngâm thơ vừa sáng tác thơ, thường chỉ hoạt động thưởng thức sáng tác thơ ca.

    • Các nhà nho thường tụ tập ngâm vịnh thơ phú. (Các nhà nho thường tụ tập ngâm làm thơ phú.)
  • Đề vịnh: Viết, sáng tác thơ về một đề tài nào đó (tương tự "vịnh").

    • Bức tranh này bài thơ đề vịnh của một danh . (Bức tranh này bài thơ viết về của một danh .)
Thành ngữ liên quan
  • Thơ vịnh hoạ: Chỉ việc làm thơ xướng lên hoạ lại (đáp lại) theo vần, một hình thức sáng tác tập thể trong văn chương cổ điển.
    • Cuộc thơ vịnh hoạ giữa các thi nhân kéo dài suốt đêm. (Cuộc làm thơ xướng hoạ giữa các thi nhân kéo dài suốt đêm.)
vịnh

Một con thuyền nhỏ đang neo đậu trong vịnh.

  1. 1 đgt. Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó: vịnh cảnh vịnh nguyệt.
  2. 2 dt. Vũng biển ăn hõm vào đất liền: Vịnh Bắc Bộ.