Y

/wai/
  1. 1 dt Chữ cái thứ hai mươi ba nguyên âm thứ mười hai của vần quốc ngữ: Cần phân biệt chữ i chữ y.
  2. 2 dt Y học nói tắt: Trường Y; Ngành y.
  3. 3 đt Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường: Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.
  4. 4 trgt Đúng như thế; Sao y bản chính: Tôi sẽ đến y hẹn; Làm y như .
  5. 5 đgt Chuẩn y nói tắt: Việc chi tiêu đó đã được cấp trên y rồi.
  6. -a dt (Anh: yard) Đơn vị đo độ dài của Anh bằng gần một mét: Một chiều dài 190 y-a.
  7. án đgt Nói tòa án cấp trên giữ nguyên mức án của tòa án cấp dưới sau khi xử phúc thẩm: Tên ăn cướp giết người đã bị tòa sơ thẩm kết tội tử hình, tòa thượng thẩm đã y án.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống