y

/wai/
danh từ giống đực
  1. y (i dài)
  2. (toán học) ẩn số thứ hai
  3. (Y) hình Y
  4. (Y) (hóa học) y tri (ký hiệu)
    • axe des y
      (toán học) trục tung
    • chromosome Y
      (sinh vật học; sinhhọc) thể nhiễm sắc Y
phó từ
  1. đây
    • J'y reste
      tôi ở lại đây
  2. đó
    • Allez-y
      anh đến đó đi
    • J'y étais il y a plusieurs années
      mấy năm trước tôi đãđó
    • ça y est!
      xong rồi!
    • il y a
      xem avoir
    • y être pour quelque chose
      tham gia ít nhiều vào đó, trách nhiệm ít nhiều vào đó
đại từ
  1. đến việc ấy, đến điều ấy, đến cái ấy, đến người ấy
    • Vous parlez de mon retour, j'y pense toujours
      anh nói đến việc tôi trở về, tôi nghĩ đến điều ấy luôn
    • Pensez-vous à elle? Je n'y pense que trop
      Anh nghĩ đến chị ấy không? Tôi nghĩ đến chị ấy nhiều lắm chứ
  2. đấy
    • J'aime ce club, j'y trouve de bons amis
      tôi thích câu lạc bộ ấy, tôi thấyđấy nhiều bạn tốt
  3. vào đấy
    • Ne vous y fiez pas
      anh chớ tin vào đấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống