y

/wai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Đại từ:

    • Đến việc ấy, đến điều ấy, đến cái ấy, đến người ấy: "y" là một đại từ thay thế cho một ý tưởng, sự việc, địa điểm hoặc người đã được nhắc đến trước đó, thường được giới thiệu bởi giới từ "à".
    • đấy, vào đấy: "y" thay thế cho một địa điểm đã được đề cập, thường được giới thiệu bởi các giới từ như "à", "chez", "dans", "sur", v.v.
  2. Phó từ:

    • Đây, đó: "y" có thể được dùng như một phó từ chỉ nơi chốn, với nghĩa "ở đây" hoặc "ở đó".
Ví dụ sử dụng
  • Đại từ:

    • Vous parlez de mon retour, j'y pense toujours. (Anh nói đến việc tôi trở về, tôi nghĩ đến điều ấy luôn.)
    • J'aime ce club, j'y trouve de bons amis. (Tôi thích câu lạc bộ ấy, tôi thấyđấy nhiều bạn tốt.)
    • Ne vous y fiez pas. (Anh chớ tin vào đấy.)
  • Phó từ:

    • J'y reste. (Tôi ở lại đây/đó.)
    • Allez-y ! (Anh đến đó đi! / Cứ làm đi!)
    • J'y étais il y a plusieurs années. (Mấy năm trước tôi đãđó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ça y est !": Xong rồi! / Được rồi! (Diễn tả sự hoàn thành).

    • J'ai fini mes devoirs. Ça y est ! (Tôi đã làm xong bài tập. Xong rồi!)
  • "Il y a": (ai/cái gì) ở đó. (Cụm từ cố định chỉ sự tồn tại).

    • Il y a un livre sur la table. (Có một quyển sáchtrên bàn.)
  • "Y être pour quelque chose": tham gia ít nhiều vào đó, trách nhiệm ít nhiều vào việc gì.

    • Je suis sûr qu'il y est pour quelque chose dans cette affaire. (Tôi chắc rằng anh ta dính líu ít nhiều vào vụ này.)
Biến thể từ gần giống
  • "Y" (danh từ giống đực):
    • Toán học: Ẩn số thứ hai (sau X).
    • Hình học: Hình chữ Y.
    • Hóa học: Ytri (ký hiệu Yttrium).
    • Sinh học: Thể nhiễm sắc Y (nhiễm sắc thể giới tính nam).
Từ đồng nghĩa
  • đại từ: "y" không từ đồng nghĩa trực tiếp một đại từ đặc biệt. thay thế cho cụm từ bắt đầu bằng "à + danh từ/đại từ".
  • phó từ: "là" (ở đó), "ici" (ở đây).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Aller-y: Tiến lên, cứ làm đi (dùng để khuyến khích).

    • Tu veux essayer ? Allez-y ! (Bạn muốn thử không? Cứ làm đi!)
  • S'en aller: Đi khỏi, rời đi.

    • Il est tard, je m'en vais. (Đã muộn rồi, tôi đi đây.)
Thành ngữ liên quan
  • Il n'y a pas de quoi: Không (đáp lại lời cảm ơn).

    • Merci beaucoup ! - Il n'y a pas de quoi. (Cảm ơn rất nhiều! - Không .)
  • Il y a anguille sous roche: đó mờ ám, có điều không ổn. (Nghĩa đen: có con lươn dưới tảng đá).

    • Il est trop gentil, je sens qu'il y a anguille sous roche. (Anh ta tử tế quá, tôi cảm thấy đó không ổn.)
danh từ giống đực
  1. y (i dài)
  2. (toán học) ẩn số thứ hai
  3. (Y) hình Y
  4. (Y) (hóa học) y tri (ký hiệu)
    • axe des y
      (toán học) trục tung
    • chromosome Y
      (sinh vật học; sinhhọc) thể nhiễm sắc Y
phó từ
  1. đây
    • J'y reste
      tôi ở lại đây
  2. đó
    • Allez-y
      anh đến đó đi
    • J'y étais il y a plusieurs années
      mấy năm trước tôi đãđó
    • ça y est!
      xong rồi!
    • il y a
      xem avoir
    • y être pour quelque chose
      tham gia ít nhiều vào đó, trách nhiệm ít nhiều vào đó
đại từ
  1. đến việc ấy, đến điều ấy, đến cái ấy, đến người ấy
    • Vous parlez de mon retour, j'y pense toujours
      anh nói đến việc tôi trở về, tôi nghĩ đến điều ấy luôn
    • Pensez-vous à elle? Je n'y pense que trop
      Anh nghĩ đến chị ấy không? Tôi nghĩ đến chị ấy nhiều lắm chứ
  2. đấy
    • J'aime ce club, j'y trouve de bons amis
      tôi thích câu lạc bộ ấy, tôi thấyđấy nhiều bạn tốt
  3. vào đấy
    • Ne vous y fiez pas
      anh chớ tin vào đấy