abat-jour
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực (không đổi):
- Chao đèn: Một vật dụng thường có dạng hình nón hoặc hình chóp, được đặt trên hoặc quanh bóng đèn để che bớt ánh sáng trực tiếp, làm ánh sáng dịu và tập trung xuống phía dưới.
- Cái che mắt (cho khỏi chói): Vật dùng để che chắn ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- J'ai acheté un nouvel abat-jour en tissu pour ma lampe de chevet. (Tôi đã mua một cái chao đèn bằng vải mới cho chiếc đèn ngủ của mình.)
- Les abat-jour de cette bibliothèque sont en verre teinté. (Những cái chao đèn trong thư viện này được làm bằng kính màu.)
- Pour éviter l'éblouissement, il utilise un abat-jour sur son bureau. (Để tránh bị chói mắt, anh ấy dùng một cái che mắt trên bàn làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- En abat-jour: (Tính từ/trạng từ) Có hình dạng hoặc tư thế sụp xuống, che chắn giống như một chao đèn.
- Elle porte un chapeau en abat-jour qui lui cache le visage. (Cô ấy đội một chiếc mũ sụp xuống che khuất khuôn mặt.)
Biến thể và từ gần giống
- Pare-soleil (danh từ giống đực): Vật che nắng, tấm chắn nắng (thường dùng cho cửa sổ, máy ảnh).
- Écran (danh từ giống đực): Màn che, màn chắn (nghĩa rộng hơn, có thể là màn hình, bình phong).
Từ đồng nghĩa
- Rembrune (danh từ giống cái, ít dùng): Vật làm tối, che ánh sáng.
- Cache-ampoule (danh từ giống đực): Vật che bóng đèn.
danh từ giống đực (không đổi)
- chao đèn
- cái che mắt (cho khỏi chói)
- Les abat-jour sont souvent en forme de cône et sont faits de papier, d'étoffe, de verre opaque ou de porcelainecác bộ chao đèn thường có dạng hình chóp và được làm bằng giấy, vải, thủy tinh đục, hoặc gốm sứ.
- en abat-joursụp xuống
- Porter un chapeau en abat-jourđội mũ sụp xuống.