abat-jour

Học thuật
Thân thiện
abat-jour

Une femme allume une lampe avec un abat-jour en tissu.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Chao đèn: Một vật dụng thường dạng hình nón hoặc hình chóp, được đặt trên hoặc quanh bóng đèn để che bớt ánh sáng trực tiếp, làm ánh sáng dịu tập trung xuống phía dưới.
    • Cái che mắt (cho khỏi chói): Vật dùng để che chắn ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • J'ai acheté un nouvel abat-jour en tissu pour ma lampe de chevet. (Tôi đã mua một cái chao đèn bằng vải mới cho chiếc đèn ngủ của mình.)
    • Les abat-jour de cette bibliothèque sont en verre teinté. (Những cái chao đèn trong thư viện này được làm bằng kính màu.)
    • Pour éviter l'éblouissement, il utilise un abat-jour sur son bureau. (Để tránh bị chói mắt, anh ấy dùng một cái che mắt trên bàn làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En abat-jour: (Tính từ/trạng từ) hình dạng hoặc tư thế sụp xuống, che chắn giống như một chao đèn.
    • Elle porte un chapeau en abat-jour qui lui cache le visage. ( ấy đội một chiếc sụp xuống che khuất khuôn mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Pare-soleil (danh từ giống đực): Vật che nắng, tấm chắn nắng (thường dùng cho cửa sổ, máy ảnh).
  • Écran (danh từ giống đực): Màn che, màn chắn (nghĩa rộng hơn, có thểmàn hình, bình phong).
Từ đồng nghĩa
  • Rembrune (danh từ giống cái, ít dùng): Vật làm tối, che ánh sáng.
  • Cache-ampoule (danh từ giống đực): Vật che bóng đèn.
abat-jour

Une femme allume une lampe avec un abat-jour en tissu.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. chao đèn
  2. cái che mắt (cho khỏi chói)
    • Les abat-jour sont souvent en forme de cône et sont faits de papier, d'étoffe, de verre opaque ou de porcelaine
      các bộ chao đèn thường dạng hình chóp được làm bằng giấy, vải, thủy tinh đục, hoặc gốm sứ.
    • en abat-jour
      sụp xuống
    • Porter un chapeau en abat-jour
      đội sụp xuống.