abordé

danh từ giống đực
  1. tàu bị đụng
    • L'abordé réclame une indemnité
      tàu bị đụng đòi bồi thường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "abordé"

abordé
Le navire abordé signale l'incident à la capitainerie.