aborder

nội động từ
  1. ghé, cặp bến (thuyền, )
    • Aborder dans une île
      ghé vào một hòn đảo.
ngoại động từ
  1. ghé vào
    • Aborder les côtes
      ghé vào bờ biển.
  2. tiến vào
    • Aborder avec prudence un carrefour
      cẩn thận tiến vào ngã .
  3. bắt chuyện
    • Aborder quelqu'un
      bắt chuyện [với [người nào.
  4. đề cập
    • Aborder une question
      đề cập một vấn đề.
  5. áp mạn tiến công (tàu địch)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "aborder"

Từ có nhắc đến "aborder"