abord

danh từ giống đực
  1. sự ghé vào, sự cập bến
    • L'abord d'un port
      sự cập cảng.
  2. sự bắt chuyện, sự tiếp xúc
    • Il est d'un abord facile
      ông tangười dễ bắt chuyện.
  3. (số nhiều) vùng phụ cận
    • Les abords de Hanoi
      vùng phụ cận Nội
    • au premier abord
      thoạt tiên, thoạt đầu
    • d'abord
      trước tiên
    • dès l'abord
      (văn) ngay từ đầu
    • tout d'abord
      trước hết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abord"

abord
Le navire fait son abord au port.