aboyer

nội động từ
  1. sủa (chó).
  2. eo sèo, mè nheo
    • Créancier qui aboie après un débiteur
      chủ nợ eo sèo con nợ
    • aboyer à la lune
      sủa trăng, sủa vu vơ (chó)
    • Les chiens aboient, la caravane passe
      chó sủa mặc chó, đoàn người cứ đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "aboyer"