abréger

ngoại động từ
  1. rút ngắn, thu tóm
    • Abréger un texte
      rút ngắn một bài văn
    • Le travail abrège les heures
      lao động rút ngắn thời giờ
    • abréger un mot
      viết tắt một từ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống