abruti

tính từ
  1. u mê, ngây dại
    • Etre abruti de soleil, de vin, de travail
      bị mặt trời, rượu, công việc làm cho ngây dại.
danh từ
  1. người u mê
    • Espèce d'abruti!
      đồ thứ đần độn!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "abruti"

abruti
Un abruti marche droit vers un panneau "sens interdit".