abrégé

danh từ giống đực
  1. hình ảnh thu tóm
    • Un abrégé de toutes les vertus
      một hình ảnh thu tóm của mọi đức tính
  2. sách giản yếu
    • en abrégé
      thu tóm lại, thu nhỏ lại
    • Le monde en abrégé
      thế giới thu nhỏ
    • écrire en abrégé
      viết tắt, viết gọn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "abrégé"

abrégé
Un abrégé de l'histoire de France est posé sur le bureau.