absent

/'æbsənt/
tính từ
  1. vắng mặt
    • Il est absent de son bureau
      ông ta không có mặtvăn phòng
    • Elle était absente à la réunion
      cô ta không có mặt tại cuộc họp
  2. thiếu
    • La gaieté est absente de cette maison
      căn nhà này thiếu sự vui tươi
  3. lơ đễnh, đãng trí
danh từ
  1. người vắng mặt
    • Dire du mal des absents
      nói xấu những người vắng mặt
    • Les absents ont toujours tort
      người vắng mặt bao giờ cũng có lỗi ( họ không đó để biện bạch)
  2. (luật) người mất tích.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "absent"

absent
L'élève est absent de la classe aujourd'hui.