acceleration

/æk'selə'reiʃn/
danh từ
  1. sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp
  2. gia tốc
    • acceleration of gravity
      (vật ) gia tốc của trọng lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "acceleration"

acceleration
A car shows rapid acceleration on a straight track.