accompli

tính từ
  1. trọn vẹn, tròn
    • Devoir accompli
      nghĩa vụ trọn vẹn
    • Vingt ans accomplis
      hai mươi tuổi tròn
  2. hoàn thành, được thực hiện
    • Travail accompli
      công việc hoàn thành
    • Voeu accompli
      nguyện vọng được thực hiện
  3. giỏi, cừ
    • Un enseignant accompli
      một nhà giáo giỏi
    • Fait accompli
      việc đã rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

accompli
Le professeur accompli explique la leçon à ses élèves.