accompli

Học thuật
Thân thiện
accompli

Le professeur accompli explique la leçon à ses élèves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trọn vẹn, tròn: Dùng để chỉ một cái gì đó đã đạt đến mức độ đầy đủ, hoàn chỉnh theo một đơn vị thời gian hoặc tiêu chuẩn.
    • Hoàn thành, được thực hiện: Chỉ một hành động, nhiệm vụ, hoặc công việc đã được làm xong, đã kết thúc.
    • Giỏi, cừ, thành thục: Dùng để mô tả một người đã đạt đến trình độ điêu luyện, hoàn hảo trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a vingt ans accomplis. (Anh ấy đã tròn hai mươi tuổi.)
    • Le travail est accompli, nous pouvons partir. (Công việc đã hoàn thành, chúng ta có thể đi rồi.)
    • C'est un musicien accompli. (Ông ấymột nhạc tài ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fait accompli": Việc đã rồi, một sự việc đã hoàn thành không thể thay đổi được, thường được trình bày cho người khác như một kết quả cuối cùng.
    • Ils nous ont présenté leur décision comme un fait accompli. (Họ trình bày quyết định của họ với chúng tôi như một việc đã rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Accomplir (động từ): hoàn thành, thực hiện.

    • Il a accompli sa mission avec succès. (Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ của mình một cách xuất sắc.)
  • Accomplissement (danh từ): sự hoàn thành, việc thực hiện.

    • L'accomplissement de ce projet a pris un an. (Việc thực hiện dự án này đã mất một năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Terminé: đã xong, đã kết thúc.
  • Parfait: hoàn hảo, hoàn chỉnh.
  • Expert: chuyên gia, người thành thạo.
Thành ngữ liên quan
  • Devoir accompli: Nghĩa vụ trọn vẹn, nhiệm vụ đã được hoàn thành một cách đầy đủ.

    • Je peux partir en vacances l'esprit tranquille, mon devoir est accompli. (Tôi có thể đi nghỉ với tâm trí thanh thản, nhiệm vụ của tôi đã trọn vẹn.)
  • Voeu accompli: Nguyện vọng được thực hiện, điều ước đã thành hiện thực.

    • Voir son fils devenir médecin était pour elle un voeu accompli. (Nhìn thấy con trai trở thành bác sĩmột nguyện vọng đã thành hiện thực đối với ấy.)
accompli

Le professeur accompli explique la leçon à ses élèves.

tính từ
  1. trọn vẹn, tròn
    • Devoir accompli
      nghĩa vụ trọn vẹn
    • Vingt ans accomplis
      hai mươi tuổi tròn
  2. hoàn thành, được thực hiện
    • Travail accompli
      công việc hoàn thành
    • Voeu accompli
      nguyện vọng được thực hiện
  3. giỏi, cừ
    • Un enseignant accompli
      một nhà giáo giỏi
    • Fait accompli
      việc đã rồi