accorder

ngoại động từ
  1. hòa giải
    • Accorder deux adversaires
      hòa giải hai đối thủ
  2. đồng ý cho, thuận cho
    • Accorder du temps
      đồng ý cho đủ thời gian
    • Accorder la main de sa fille
      thuận gả con gái cho
  3. thừa nhận
    • Je l'accorde
      tôi thừa nhậnthế
  4. (ngôn ngữ học) làm cho tương hợp
    • Accorder le verbe avec son sujet
      làm cho động từ tương hợp với chủ ngữ
  5. (âm nhạc) so dây, điều chỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "accorder"