accrue

/ə'kru:/
nội động từ
  1. (+ to) đổ dồn về (ai...)
    • great profit accrued to them
      những món lợi lớn cứ dồn về họ
  2. (+ from) sinh ra (từ...), do... ra
    • such difficulties always accrue from carelessness
      những khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả ra
  3. dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...)
    • interest accrues from the first of January
      tiền lãi dồn lại từ ngày mồng một tháng giêng
    • accrued interest
      tiền lãi để dồn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "accrue"

accrue
The bank account accrues interest over time.