accrue

/ə'kru:/
tính từ giống cái
  1. xem accru
danh từ giống cái
  1. đất bồi
  2. sự mọc lấn (của rừng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

accrue
Une île s'est formée par l'accrue naturelle du fleuve.