acculer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Dồn vào đường cùng, dồn vào thế : Hành động đẩy ai đó hoặc con vật vào một tình huống không còn lối thoát, buộc phải đối mặt hoặc đầu hàng.
    • Làm cho cứng họng, làm cho đuối: Buộc ai đó phải thừa nhận điều hoặc rơi vào thế bất lợi trong một cuộc tranh luận, không cònlẽ để biện minh.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les chasseurs ont réussi à acculer le sanglier. (Những người thợ săn đã thành công trong việc dồn con lợn lòi vào đường cùng.)
    • Ses arguments contradictoires l'ont acculé. (Những lập luận mâu thuẫn của anh ta đã làm cho anh ta cứng họng.)
    • La crise économique accule de nombreuses entreprises. (Khủng hoảng kinh tế dồn nhiều doanh nghiệp vào thế .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être acculé à (quelque chose) : Bị buộc phải (làm gì đó), bị dồn vào thế phải (chấp nhận một tình huống khó khăn).
    • Il s'est retrouvé acculé à vendre sa maison. (Anh ấy đã bị buộc phải bán ngôi nhà của mình.)
    • Le gouvernement est acculé à prendre des mesures impopulaires. (Chính phủ bị dồn vào thế phải áp dụng những biện pháp không được lòng dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Acculement (danh từ giống đực): Hành động dồn vào đường cùng; tình trạng bị dồn vào thế .
    • L'acculement de l'ennemi a été rapide. (Việc dồn quân địch vào đường cùng diễn ra rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Coincer: Kẹt lại, chặn lại (theo nghĩa vậthoặc ẩn dụ).
  • Enfermer: Nhốt lại, bao vây.
  • Pousser à bout: Đẩy đến cùng cực, dồn đến chân tường.
  • Réduire à l'impuissance: Làm cho bất lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc "être acculé à" đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Acculer quelqu'un au pied du mur: Dồn ai đó vào chân tường, vào thế không thể lùi bước.
    • Ses dettes l'ont acculé au pied du mur. (Những món nợ đã dồn anh ta vào chân tường.)
ngoại động từ
  1. dồn vào đường cùng
    • Acculer un sanglier
      dồn con lợn lòi vào đường cùng
    • Acculer l'ennemi à la mer
      đuổi quân thù ra biển
  2. làm cho cứng họng, làm cho đuối
    • être acculé à la faillite
      buộc lòng phải chịu phá sản

Từ có nhắc đến "acculer"