acculer

ngoại động từ
  1. dồn vào đường cùng
    • Acculer un sanglier
      dồn con lợn lòi vào đường cùng
    • Acculer l'ennemi à la mer
      đuổi quân thù ra biển
  2. làm cho cứng họng, làm cho đuối
    • être acculé à la faillite
      buộc lòng phải chịu phá sản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "acculer"