accuser

/ə'kju:ze/
ngoại động từ
  1. buộc tội; tố cáo
    • "Incapable d'accuser quelqu'un sans preuves" (Bourget)
      không thể buộc tội ai không chứng cứ
    • On l'accuse d'avoir empoisonné sa femme
      người ta buộc tội hắnđã đầu độc vợ
  2. biểu thị, để lộ
    • L'intempérance des mots accuse souvent l'absence des idées
      lời quá nhiều thường biểu thị ý rỗng
  3. làm nổi bật, làm rõ nét
    • Les joues creuses accusent la saillie des pommettes
      hóp làm nổi bật gò má
    • Son visage accuse la fatigue
      vẻ mệt mỏi hiện trên mặt anh ta
    • Robe moulante qui accuse les formes du corps
      áo sát làm nổi bật dáng người
    • Rien dans son comportement n'accusait son désarroi
      thái độ của anh ta không có vẻ bối rối
    • accuser réception de quelque chose
      báo đã nhận được cái gì
    • accuser ses péchés
      (tôn giáo) xưng tội
    • Qui veut noyer son chien l'accuse de la rage
      muốn trấn nước con chó thì phải nói con chó mắc bệnh dại, muốn diệt cái gì thì xét đoán cái đó thật nghiêm khắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống