acquiesce

/,ækwi'es/
nội động từ
  1. bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
    • to acquiesce in someone's proposal
      đồng ý với lời đề nghị của ai
    • to acquiesce in a conclusion
      đồng ý với một kết luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "acquiesce"

Từ có nhắc đến "acquiesce"

acquiesce
The student acquiesced to the teacher's suggestion.