acquired

Adjective
  1. được, thu được, đạt được (thông qua sức mạnh ngoài môi trường)
    • Acquired characteristics (such as a suntan) cannot be passed on.
      Các đặc điểm thu được ( dụ như rám nắng) không thể di truyền được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "acquired"

acquired
A child has acquired a new skill by learning to ride a bicycle.