equity

/'ekwiti/
danh từ
  1. tính công bằng, tính vô tư
  2. tính hợp tình hợp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yêu sách hợp tình hợp ; quyền lợi hợp tình hợp
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song bổ sung cho luật thành văn)
  5. (Equity) công đoàn diễn viên
  6. (số nhiều) phần không lãi cố định
  7. giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "equity"