adjustive

Học thuật
Thân thiện
adjustive

The therapist used adjustive techniques to help the client relax.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuận lợi cho sự điều chỉnh, chỉnh lý: Mô tả một cái đó tính chất hỗ trợ hoặc tạo điều kiện dễ dàng cho việc điều chỉnh, sửa đổi.
    • Dẫn đến sự điều chỉnh, dàn xếp, sửa đổi: Mô tả một cái đó tác dụng hoặc kết quảmang lại sự thay đổi, sắp xếp lại cho phù hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The therapist provided an adjustive environment for the patient to learn new coping skills. (Nhà trị liệu đã tạo ra một môi trường thuận lợi cho sự điều chỉnh để bệnh nhân học các kỹ năng đối phó mới.)
    • This feedback is highly adjustive; it will help us improve the design. (Phản hồi này rất dẫn đến sự sửa đổi; sẽ giúp chúng tôi cải thiện thiết kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adjustive behavior": hành vi điều chỉnh, chỉ hành vi nhằm thích ứng với một tình huống mới.

    • Learning a new language requires a lot of adjustive behavior. (Học một ngôn ngữ mới đòi hỏi rất nhiều hành vi điều chỉnh.)
  • "adjustive process": quá trình điều chỉnh.

    • Moving to a new country involves a complex adjustive process. (Chuyển đến một đất nước mới bao gồm một quá trình điều chỉnh phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjust (v): điều chỉnh, sửa lại cho phù hợp.

    • You need to adjust the volume. (Bạn cần điều chỉnh âm lượng.)
  • Adjustment (n): sự điều chỉnh, sự thích nghi.

    • The adjustment to the new schedule was difficult. (Việc điều chỉnh theo lịch trình mới rất khó khăn.)
  • Adjustable (adj): có thể điều chỉnh được.

    • This chair has an adjustable height. (Chiếc ghế này độ cao có thể điều chỉnh được.)
Từ đồng nghĩa
  • Adaptive: tính thích nghi.
  • Corrective: tính sửa chữa, điều chỉnh.
  • Modifying: tính sửa đổi.
Từ trái nghĩa
  • Fixed: cố định, không thay đổi.
  • Inflexible: cứng nhắc, không linh hoạt.
  • Rigid: cứng rắn, khó thay đổi.
adjustive

The therapist used adjustive techniques to help the client relax.

Adjective
  1. thuận lợi cho sự điều chỉnh, chỉnh lý; dẫn đến sự điều chỉnh, dàn xếp, sửa đổi

Từ tương tự

Từ chứa "adjustive"